3200629601 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Dịch Vụ Vận Tải Và Thương Mại Thuận Lâm
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Dịch Vụ Vận Tải Và Thương Mại Thuận Lâm (tên quốc tế: THUAN LAM ONE MEMBER LIMITED LIABILITY TRANSPORT SERVICES AND TRADE COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV THUẬN LÂM) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200629601. Trụ sở đăng ký tại Tổ 2, Khu Phố 4, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Thị Kim. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Nam Đông Hà - Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/08/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 166 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Bốn Phương - đã hoạt động được 25 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Dịch Vụ Vận Tải Và Thương Mại Thuận Lâm ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Dịch Vụ Vận Tải Và Thương Mại Thuận Lâm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THUAN LAM ONE MEMBER LIMITED LIABILITY TRANSPORT SERVICES AND TRADE COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV THUẬN LÂM |
| Mã số thuế | 3200629601 |
| Địa chỉ |
Tổ 2, Khu Phố 4, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Thị Kim |
| Điện thoại | 0982 259 445 |
| Ngày hoạt động | 01/08/2016 |
| Quản lý bởi | Nam Đông Hà - Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: Chăn nuôi trâu bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sản xuất, chế biến các loại tinh bột nghệ, bột sắn, sắn dây. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết : - Nhóm điện mặt trời Gồm hoạt động sản xuất từ năng lượng mặt trời |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết : Phân phối điện - Hoạt động phân phối (gồm có các tuyến dây, cột, đồng hồ đo, và dây dẩn) vận chuyển điện từ nơi sản xuất hoặc hệ thống truyền tải đến người tiêu dùng cuối cùng. - Bán điện cho người sử dụng . - Hoạt động của các trung gian hoặc đại lý điện mà sắp xếp việc mua bán điện thông qua hệ thống phân phối thực hiện bởi người khác . |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết : - Hoạt động lắp đặt hệ thống điện cho công trình và công trình kỹ thuật dân dụng . - Dây dẫn và thiết bị điện. - Hệ thống chiếu sáng. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công và lắp đặt hệ thống Pin năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời và hệ thống xây dựng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn, XNK cà phê - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. - Bán buôn thực phẩm khác. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ áo quần thời trang. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn các loại sách báo, văn phòng phẩm; - Bán buôn các đồ dùng, dụng cụ gia đình. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Buôn bán pin năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn, xuất nhập khẩu (XNK) vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất; - Bán buôn XNK gỗ (bao gồm: gỗ cây, gỗ tròn, gỗ xẻ, gỗ chế biến thành phẩm. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng đường bộ. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |