3200722819 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Khánh Nguyệt
Công Ty TNHH Một Thành Viên Khánh Nguyệt (tên quốc tế: KHANH NGUYET CO,. LTD; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV KHÁNH NGUYỆT) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200722819. Trụ sở đăng ký tại 62/9 Nguyễn Du, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Toàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/07/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 56 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Hoà Bình - đã hoạt động được 25 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Một Thành Viên Khánh Nguyệt ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Khánh Nguyệt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KHANH NGUYET CO,. LTD |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV KHÁNH NGUYỆT |
| Mã số thuế | 3200722819 |
| Địa chỉ |
62/9 Nguyễn Du, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Toàn |
| Điện thoại | 0942 090 879 |
| Ngày hoạt động | 12/07/2021 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni; bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu các loại keo hóa học, phụ gia cho sản xuất bê tông và cho ngành xây dựng, chất dẻo, hóa chất (trừ hóa chất cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn khảo sát lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình; Tư vấn thiết kế các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đường dây điện và trạm biến áp, công trình hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; Khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn các công trình xây dựng; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Lập cam kết kế hoạch bảo vệ môi trường. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đánh giá tác động môi trường chiến lược |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |