3301307689 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Gss
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Gss (tên quốc tế: GSS INVESTMENT CORPORATION; tên viết tắt: GSS CORPORATION) là doanh nghiệp có mã số thuế 3301307689. Trụ sở đăng ký tại , Thành phố Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Minh Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xuất bản phần mềm cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Vỹ Dạ - Thuế cơ sở 1 thành phố Huế. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/01/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xuất bản phần mềm tại Thành phố Huế. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Gss - đã hoạt động được 15 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Gss, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Gss | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GSS INVESTMENT CORPORATION |
| Tên viết tắt | GSS CORPORATION |
| Mã số thuế | 3301307689 |
| Địa chỉ | Số 28 Lý Thường Kiệt, Tp Huế, Việt Nam , Thành phố Huế, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Minh Thắng |
| Điện thoại | 0234 393 568 |
| Ngày hoạt động | 29/01/2011 |
| Quản lý bởi | Vỹ Dạ - Thuế cơ sở 1 thành phố Huế |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xuất bản phần mềm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán sim card điện thoại, thẻ Internet, thẻ sim |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông, thẻ cào nạp tiền vào tài khoản điện thoại di động |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ bán vé máy bay |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Cung cấp các ứng dụng viễn thông chuyên dụng như theo dõi hoạt động vệ tinh - Cung cấp internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và máy chủ mạng - Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như điện thoại internet (VOIP) - Bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp (mà không thực hiện cung cấp dịch vụ) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Hoạt động công tác xã hội |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6391 | Hoạt động thông tấn |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xây dựng, lưu trữ và khai thác cơ sở dữ liệu - Kinh doanh dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông và internet: dịch vụ truy cập dữ liệu và thông tin trên mạng, xử lý số liệu và thông tin trên mạng, trao đổi dữ liệu điện tử - Sản xuất phần mềm |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Phiên dịch, dịch thuật hồ sơ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy chủ |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng lao động thời vụ trong nước |
| 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng - Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) - Cung cấp dịch vụ trò chơi trực tuyến không hoạt động tại trụ sở |