0103614065 - Công Ty Cổ Phần Hệ Thống – Mạng 3C
Công Ty Cổ Phần Hệ Thống – Mạng 3C (tên quốc tế: 3C NET - SYSTEM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: 3CNET., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0103614065. Trụ sở đăng ký tại Số 9A, Ngõ 76, Phố Hoa Lâm, Phường Việt Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Duy Đông. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/03/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 410 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Máy Tính - Truyền Thông - Điều Khiển 3C - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Hệ Thống – Mạng 3C, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Hệ Thống - Mạng 3C | |
|---|---|
| Tên quốc tế | 3C NET - SYSTEM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | 3CNET., JSC |
| Mã số thuế | 0103614065 |
| Địa chỉ |
Số 9A, Ngõ 76, Phố Hoa Lâm, Phường Việt Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Duy Đông |
| Điện thoại | 0437 832 434 |
| Ngày hoạt động | 20/03/2009 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Mua bán thiết bị truyền thanh, truyền hình, |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị tin học; |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị điều khiển tự động; |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Bảo dưỡng máy móc, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, tin học, điều khiển tự động; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35KV; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt máy móc, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, tin học, điều khiển tự động; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán văn phòng phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán thiết bị truyền thanh, truyền hình, |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị y tế, thiết bị văn phòng, thiết bị giáo dục Mua bán máy móc, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, tin học, điều khiển tự động; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: vận chuyển hành khách bằng xe ô tô theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay, vé tầu hỏa; |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm tin học; |
| 6021 | Hoạt động truyền hình Chi tiết: Dịch vụ vui chơi giải trí trên truyền hình, các phương tiện thông tin đại chúng (trừ các loại hình vui chơi giải trí Nhà nước cấm); |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: - Đại lý cung cấp và khai thác các dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, internet Việt Nam; - Dịch vụ lưu trữ và cung cấp thông tin, khai thác dữ liệu, cung cấp dữ liệu, xử lý dữ liệu (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra); |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: tư vấn đầu tư trong và ngoài nước (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán); |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: trang trí nội, ngoại thất; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải đường bộ; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực tin học (Doanh nghiệp chỉ hoạt động đào tạo sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Dịch vụ tư vấn du học, |