3400335768 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Greenpeace
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Greenpeace (tên quốc tế: GREENPEACE GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: GPGROUP) là doanh nghiệp có mã số thuế 3400335768. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tiến Bình, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thái Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Bình Thuận. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/11/2000 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 25 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 474 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hoàng Gia Đl - đã hoạt động được 35 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Greenpeace ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Greenpeace | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREENPEACE GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | GPGROUP |
| Mã số thuế | 3400335768 |
| Địa chỉ | Thôn Tiến Bình, Xã Tiến Thành, Thành Phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam Thôn Tiến Bình, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thái Nguyên
Ngoài ra Nguyễn Thái Nguyên còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0252 384 661 |
| Ngày hoạt động | 24/11/2000 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Bình Thuận |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Resort, viện nghỉ dưỡng, khách sạn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: - Xay nhựa, xay túi ni lông PP, PE; - Tạo hạt nhựa, tạo màu hạt nhựa PP, PE (không sản xuất hóa chất tại trụ sở) (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng plyol trộn sẵn HCFC - 141b); - Thổi bao PP, PE; - Sản xuất các sản phẩm plastic (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng plyol trộn sẵn HCFC - 141b); |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: chức năng, Xuất nhập khẩu, Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu thực phẩm chức năng. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn rượu và đồ uống có cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn mỹ phẩm, Xuất nhập khẩu, Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu mỹ phẩm. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế, Xuất nhập khẩu, Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu máy móc, thiết bị y tế |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: bán buôn vật liệu xây dựng, Xuất nhập khẩu, Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu xây dựng. |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Resort, viện nghỉ dưỡng, khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Bán lẻ rượu bia (trừ kinh doanh quầy bar) |
| 6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác Chi tiết: Thu đổi ngoại tệ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Dịch vụ cho thuê xe |