3604122052 - Công Ty Cổ Phần International Technical Services
Công Ty Cổ Phần International Technical Services (tên quốc tế: INTERNATIONAL TECHNICAL SERVICES JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: INTERNATIONAL TECHNICAL SERVICES) là doanh nghiệp có mã số thuế 3604122052. Trụ sở đăng ký tại Tầng 2, Số 288, Đường Lê Duẩn, Khu Phố Kim Sơn, Phường Long Thành, Thành Phố Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Michael Hickey. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần International Technical Services, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần International Technical Services | |
|---|---|
| Tên quốc tế | INTERNATIONAL TECHNICAL SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | INTERNATIONAL TECHNICAL SERVICES |
| Mã số thuế | 3604122052 |
| Địa chỉ |
Tầng 2, Số 288, Đường Lê Duẩn, Khu Phố Kim Sơn, Phường Long Thành, Thành Phố Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Michael Hickey |
| Ngành nghề chính |
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa, lắp ráp động cơ máy bay - Bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị trên máy bay, các thiết bị chuyên dùng hàng không |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị động cơ máy bay |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì thiết bị điện, hệ thống kỹ thuật sân bay, văn phòng, cơ sở hạ tầng công nghệ. |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa, lắp ráp động cơ máy bay - Bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị trên máy bay, các thiết bị chuyên dùng hàng không |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt, tích hợp thiết bị công nghệ phục vụ vận hành mạng lưới. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng y tế; Bán buôn máy móc thiết bị cho trường học; Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng ngành đo lường, sinh học và môi trường; Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng; Bán buôn máy móc thiết bị điện và vật liệu điện; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng cho ngành hàng không; Bán buôn động cơ, phụ tùng và vật tư tàu bay; Bán buôn tàu bay (Loại trừ tàu bay không người lái và phương tiện bay khác theo Nghị định số 288/2025/NĐ-CP) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị, phụ tùng động cơ máy bay và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu (Loại trừ tàu bay không người lái và phương tiện bay khác theo Nghị định số 288/2025/NĐ-CP); Cho thuê phương tiện nổi, dàn khoan, cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |