3604123095 - Công Ty TNHH Đầu Tư Hoa Đài
Công Ty TNHH Đầu Tư Hoa Đài (tên quốc tế: HOA DAI INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HOA DAI INVESTMENT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3604123095. Trụ sở đăng ký tại C.09.12, Đường M8, Phân Khu Zone 8, Khu Biệt Thự Marina Villas, Dự Án Swanbay, Xã Đại Phước, Thành Phố Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thanh Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Hoa Đài, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Hoa Đài | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOA DAI INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HOA DAI INVESTMENT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3604123095 |
| Địa chỉ |
C.09.12, Đường M8, Phân Khu Zone 8, Khu Biệt Thự Marina Villas, Dự Án Swanbay, Xã Đại Phước, Thành Phố Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh Thảo |
| Ngành nghề chính |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi được cấp giấy phép khai thác và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0710 | Khai thác quặng sắt (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi được cấp giấy phép khai thác và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi được cấp giấy phép khai thác và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi được cấp giấy phép khai thác và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi được cấp giấy phép khai thác và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hoà không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thuỷ sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |