3702404009-002 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vin Brains Tại Đà Nẵng
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vin Brains Tại Đà Nẵng là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3702404009-002. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 1128, Tờ Bản Đồ Số 5, Thôn Đông Hòa, Phường Hòa Xuân, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Nam Khang. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục thuế khu vực Cẩm Lệ - Hòa Vang. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/08/2020 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vin Brains Tại Đà Nẵng trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vin Brains Tại Đà Nẵng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3702404009-002 |
| Địa chỉ | Thửa Đất Số 1128, Tờ Bản Đồ Số 5, Thôn Đông Hòa, Xã Hoà Châu, Huyện Hoà Vang, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam Thửa Đất Số 1128, Tờ Bản Đồ Số 5, Thôn Đông Hòa, Phường Hòa Xuân, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Nam Khang
Ngoài ra Nguyễn Nam Khang còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0937 220 227 |
| Ngày hoạt động | 12/08/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục thuế khu vực Cẩm Lệ - Hòa Vang |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Không hoạt động tại trụ sở |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (chỉ được sản xuất, chế biến sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (chỉ được sản xuất, chế biến sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (chỉ được sản xuất, chế biến sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (chỉ được sản xuất, chế biến sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (chỉ được sản xuất, chế biến sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cafe (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt (chỉ được sản xuất, gia công, hoàn thiện sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1520 | Sản xuất giày dép (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất các loại bìa hồ sơ văn phòng,sổ tay và các phụ kiện hồ sơ văn phòng (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Không cắt, dập, gò, hàn, sơn tại trụ sở, trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Không cắt, dập, gò, hàn, sơn tại trụ sở |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Không cắt, dập, gò, hàn, sơn tại trụ sở |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chỉ hoạt động phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy (Không cắt, dập, gò, hàn, sơn tại trụ sở, trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm từ gỗ, mùn cưa, dăm bào, viên nén |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi; lưu giữ than đá, phế liệu, hóa chất) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì internet cáp quang (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |