4200284035 - Công Ty TNHH Chế Biến & Xuất Khẩu Thủy Sản Cam Ranh
Công Ty TNHH Chế Biến & Xuất Khẩu Thủy Sản Cam Ranh (tên quốc tế: CAMRANH SEAFOODS PROCESSING & EXPORTING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CAMRANH SEAFOODS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4200284035. Trụ sở đăng ký tại 60 Nguyễn Thái Học, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Ngọc Hiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Khánh Hòa - VP Chi cục Thuế khu vực XIII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/08/1995 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 30 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 52 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chế Biến & Xuất Khẩu Thủy Sản Cam Ranh - đã hoạt động được 30 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Chế Biến & Xuất Khẩu Thủy Sản Cam Ranh trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Chế Biến & Xuất Khẩu Thủy Sản Cam Ranh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CAMRANH SEAFOODS PROCESSING & EXPORTING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CAMRANH SEAFOODS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 4200284035 |
| Địa chỉ | 60 Nguyễn Thái Học, Phường Cam Lộc, Thành Phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 60 Nguyễn Thái Học, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Ngọc Hiệp |
| Điện thoại | 0258 386 538 |
| Ngày hoạt động | 28/08/1995 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Khánh Hòa - VP Chi cục Thuế khu vực XIII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: không cồn, rượu, bia |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: bán buôn phế liệu và phế thải kim loại, phi kim loại |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề Chi tiết: đầu tư kinh doanh khu du lịch sinh thái |