4300894309 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Tiếp Vận Và Dịch Vụ Hàng Hải Cảng Dung Quất
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tiếp Vận Và Dịch Vụ Hàng Hải Cảng Dung Quất (tên quốc tế: DUNG QUAT PORT LOGISTICS AND MARITIME SERVICES CO., LTD; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV TIẾP VẬN VÀ DỊCH VỤ HÀNG HẢI CẢNG DUNG QUẤT) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300894309. Trụ sở đăng ký tại Thôn La Hà 1, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Cẩm Trinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 44 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tư Nghĩa - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/12/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 76 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thiên An - đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Tiếp Vận Và Dịch Vụ Hàng Hải Cảng Dung Quất qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Tiếp Vận Và Dịch Vụ Hàng Hải Cảng Dung Quất | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUNG QUAT PORT LOGISTICS AND MARITIME SERVICES CO., LTD |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV TIẾP VẬN VÀ DỊCH VỤ HÀNG HẢI CẢNG DUNG QUẤT |
| Mã số thuế | 4300894309 |
| Địa chỉ | Thôn La Hà 1, Xã Nghĩa Thương, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam Thôn La Hà 1, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Cẩm Trinh |
| Ngày hoạt động | 27/12/2023 |
| Quản lý bởi | Huyện Tư Nghĩa - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thủy, máy móc thiết bị hàng hải; - Bán buôn thiết bị thủy lực, máy nén khí, máy cơ khí. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến, sơ chế, đóng gói và bảo quản rau, củ, quả các loại. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh buôn bán rau, củ, quả tươi sống; thực phẩm các loại như thịt, cá, thủy sản tươi sống và đông lạnh; thực phẩm chế biến sẵn |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thủy, máy móc thiết bị hàng hải; - Bán buôn thiết bị thủy lực, máy nén khí, máy cơ khí. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu, dầu nhớt - Gas lạnh; nạp khí CO2. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn trang thiết bị bảo hộ lao động - Bán buôn hóa chất(trừ hóa chất nhà nước cấm kinh doanh) - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su; - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn dây ni lon, dây lưới, Bán buôn dây cáp thép, cáp inox, cáp điện các loại. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ rau, củ, quả; thịt, cá, thủy sản; thực phẩm tươi sống, đông lạnh và chế biến sẵn tại cửa hàng chuyên doanh. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Bán lẻ thực phẩm tươi sống, rau, củ, quả, thịt cá các loại tại chợ hoặc bằng hình thức lưu động. |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Chi tiết: bằng phương tiện cơ giới; bằng phương tiện thô sơ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: bằng phương tiện cơ giới; bằng phương tiện thô sơ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Gửi hàng, giao nhận hàng hóa; dịch vụ vận tải đa phương thức (trừ đường hàng không); dịch vụ logistics (trừ đường hàng không); Đại lý môi giới cung ứng dịch vụ hàng hải; dịch vụ đại lý tàu biển; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; dịch vụ cung ứng tàu biển; dịch vụ môi giới hàng hải và các dịch vụ hàng hải khác (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không); đại lý vận chuyển hàng hóa; thanh kiểm tra an toàn toàn diện các tàu két, tàu lai dịch vụ (ship vetting), phương tiện nổi (ovid) và kho cảng |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ ăn uống, cung cấp thực phẩm chế biến sẵn, phục vụ tại chỗ hoặc mang đi. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn , thiết kế, giám sát và thi công, lắp đặt hệ thống các trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa, thiết bị viễn thông, cơ điện lạnh ngành hàng hải |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra hệ thống, trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy; phân tích mẫu chất tạo bọt chống cháy. |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (không bao gồm tư vấn, giới thiệu, môi giới lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (không bao gồm cung ứng lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh trong lĩnh vực thực phẩm, đóng gói, bảo quản, vận chuyển thực phẩm. |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Đào tạo quản lý tàu biển, bến cảng và dịch vụ hàng hải; Đào tạo quản lý năng lượng, sản xuất sạch hơn; Đào tạo bồi dưỡng, phổ biến kiến thức sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, sản xuất sạch hơn. |