4601547108 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Lâm Nghiệp Khoa Lâm
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Lâm Nghiệp Khoa Lâm (tên quốc tế: KHOA LAM AGRICULTURAL SERVICE TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TMDV KHOA LÂM) là doanh nghiệp có mã số thuế 4601547108. Trụ sở đăng ký tại Xóm Đèo Khế, Xã Phú Xuyên, Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Thạch Thị Thuý Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Sông Công - Đại Từ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/10/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Lâm Nghiệp Khoa Lâm - đã hoạt động được 6 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Lâm Nghiệp Khoa Lâm ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Lâm Nghiệp Khoa Lâm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KHOA LAM AGRICULTURAL SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TMDV KHOA LÂM |
| Mã số thuế | 4601547108 |
| Địa chỉ | Xóm Đèo Khế, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam Xóm Đèo Khế, Xã Phú Xuyên, Thái Nguyên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Thạch Thị Thuý Vinh |
| Điện thoại | 0907 683 389 |
| Ngày hoạt động | 29/10/2019 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Sông Công - Đại Từ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
Chi tiết: - Gieo ươm, cấy ghép, cắt cành và giâm cành các loại cây cảnh - Hoạt động sản xuất giống cây lâu năm như giâm cành, tạo chồi, cấy ghép chồi, tạo cây con để nhân giống cây trực tiếp hoặc tạo từ các gốc ghép cành thành các chồi non để cho ra sản phẩm cuối cùng là cây giống. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm Chi tiết: - Gieo ươm, cấy ghép, cắt cành và giâm cành các loại cây cảnh - Hoạt động sản xuất giống cây lâu năm như giâm cành, tạo chồi, cấy ghép chồi, tạo cây con để nhân giống cây trực tiếp hoặc tạo từ các gốc ghép cành thành các chồi non để cho ra sản phẩm cuối cùng là cây giống. |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: -Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm, như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy - Tỉa hạt bông - Sơ chế thô |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống Chi tiết: lựa chọn những hạt giống đủ chất lượng thông qua việc loại bỏ những hạt không đủ chất lượng bằng cách sàng lọc, chọn một cách kỹ lưỡng để loại bỏ những hạt bị sâu, những hạt giống còn non, chưa khô để bảo quản trong kho. Những hoạt động này bao gồm phơi khô, làm sạch, phân loại và bảo quản cho đến khi chúng được bán trên thị trường. |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: -Ươm giống cây lâm nghiệp - Trồng cây lâm nghiệp phân tán có mục đích thương mại tại những diện tích có quy mô chưa đạt tiêu chuẩn rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: - Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho ngành chế biến lâm sản; - Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho làm đồ mộc như cột nhà, cọc đã được đẽo sơ, tà vẹt đường ray,... |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ Chi tiết: - Khai thác luồng, vầu, tre, nứa, cây đặc sản, song, mây,... - Khai thác sản phẩm khác như cánh kiến, nhựa cây từ cây lâm nghiệp, cây lâm nghiệp đặc sản... - Khai thác gỗ cành, củi. |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ Chi tiết: - Thu nhặt hoa quả, rau hoang dại như trám, quả mọng, quả hạch, quả dầu, nấm rừng, rau rừng, quả rừng tự nhiên; - Thu nhặt các sản phẩm khác từ rừng tự nhiên... |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn chè |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |