4800147601 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Tổng Hợp
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Tổng Hợp là doanh nghiệp có mã số thuế 4800147601. Trụ sở đăng ký tại Tổ 2, Phường Tân Giang, Cao Bằng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lưu Văn Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi gia cầm cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Cao Bằng - Đội Thuế liên huyện thành phố Cao Bằng - Thạch An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/02/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi gia cầm tại Cao Bằng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Tổng Hợp - đã hoạt động được 20 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Tổng Hợp qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Tổng Hợp | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4800147601 |
| Địa chỉ | Tổ 02, Phường Duyệt Trung, Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam Tổ 2, Phường Tân Giang, Cao Bằng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lưu Văn Ngọc |
| Điện thoại | 0913 066 068 |
| Ngày hoạt động | 15/02/2006 |
| Quản lý bởi | Tp. Cao Bằng - Đội Thuế liên huyện thành phố Cao Bằng - Thạch An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: - Kinh doanh trang trại chăn nuôi và chế biến gia súc, gia cầm. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: - Kinh doanh trang trại chăn nuôi và chế biến gia súc, gia cầm. |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt Chi tiết: - Kinh doanh vùng nguyên liệu phục vụ chăn nuôi (cỏ chăn nuôi trâu, bò). |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Cho thuê máy móc thiết bị thi công công trình -Kinh doanh xuất nhập khẩu phân bón, phân đạm, lân, kali. - Kinh doanh xuất nhập khẩu lương thực, thực phẩm ( ngô, lúa, gạo, sắn). - Kinh doanh xuất nhập khẩu thương mại tổng hợp. - Khai thác, thu gom, chế biến, xuất nhập khẩu lâm sản. - Kinh doanh xuất nhập khẩu đồ điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng. - Kinh doanh xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị điện. - Dịch vụ tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, kho ngoại quan, bến bãi, bốc xếp hàng hóa, dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóa. - Kinh doanh xuất nhập khẩu hàng đông lạnh, thủy hải sản. - Kinh doanh xuất nhập khẩu phụ tùng ô tô, thiết bị máy móc phục vụ công trình xây dựng, sắt thép phế liệu, đồng, nhôm, chì, nhựa, kim loại màu. - Kinh doanh xuất nhập khẩu hàng thực phẩm nông thổ sản, da trâu bò, dê, lợn, hoa quả tươi, hoa quả khô. - Kinh doanh vật liệu xây dựng. |