5000893257 - Công Ty Cổ Phần Dnp Kim Bình
Công Ty Cổ Phần Dnp Kim Bình (tên quốc tế: KIM BINH DNP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: KIM BINH DNP., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5000893257. Trụ sở đăng ký tại Số 125, Tổ Vĩnh Quý, Xã Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Tùng Luân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét cùng với 45 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Chiêm Hóa - Đội Thuế liên huyện Chiêm Hóa - Hàm Yên. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/06/2022 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tổng Công Ty Xây Dựng - Khoáng Sản - Thương Mại Tổng Hợp Tiển Thành - đã hoạt động được 29 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dnp Kim Bình ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Dnp Kim Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KIM BINH DNP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KIM BINH DNP., JSC |
| Mã số thuế | 5000893257 |
| Địa chỉ | Số 125, Tổ Vĩnh Quý , Thị Trấn Vĩnh Lộc, Huyện Chiêm Hoá, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam Số 125, Tổ Vĩnh Quý, Xã Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Tùng Luân |
| Điện thoại | 0207 385 788 |
| Ngày hoạt động | 30/06/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Chiêm Hóa - Đội Thuế liên huyện Chiêm Hóa - Hàm Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi, đất (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt Chi tiết: Khai thác và chế biến quặng sắt (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt Chi tiết: Khai thác quặng kim loại màu (Trừ các loại Nhà nước cấm; Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi, đất (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Lập đề án tìm kiếm, khảo sát, thăm dò, khoan thăm dò, đánh giá kết quả khảo sát thăm dò khoáng sản; Lập dự án, phương án kỹ thuật khai thác khoáng sản. |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán buôn dầu thô; (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đã có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn sản phẩm bột barit; bột đá (từ các sản phẩm đá nghiền) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đã có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 10 Luật kinh doanh bất động sản năm 2014; Điểm a Khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư 2020) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và bản cam kết bảo vệ môi trường; Dịch vụ tư vấn quan trắc phân tích môi trường; Lập đề án bảo vệ môi trường, cải tạo phục hồi môi trường (Không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính), (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đã có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng hoá công ty kinh doanh (Điều 28, Luật Thương mại 2005) |