5100306826 - Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Địa Chất Và Du Lịch Hà Giang
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Địa Chất Và Du Lịch Hà Giang (tên viết tắt: CTCP DỊCH VỤ ĐỊA CHẤT VÀ DU LỊCH HÀ GIANG) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100306826. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 59, Đường Xuân Thủy, Tổ 3, Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Huyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Giang 2 - Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/08/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 112 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ba Đình Dbđ - đã hoạt động được 29 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Địa Chất Và Du Lịch Hà Giang, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Địa Chất Và Du Lịch Hà Giang | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTCP DỊCH VỤ ĐỊA CHẤT VÀ DU LỊCH HÀ GIANG |
| Mã số thuế | 5100306826 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 59, Đường Xuân Thủy, Tổ 3, Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Huyền |
| Điện thoại | 0936 934 898 |
| Ngày hoạt động | 24/08/2009 |
| Quản lý bởi | Hà Giang 2 - Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn, khảo sát, thiết kế, lập dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ; - Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập dự án cải tạo môi trường thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình; - Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/ 2.000 và 1/ 5.000; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính cơ sở các tỷ lệ; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính các tỷ lệ; - Tư vấn, lập đề án và thực hiện đề án, điều tra, đánh giá, khảo sát, thăm dò khoáng sản; - Tư vấn, khảo sát, thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình điện đến 35kV; - Tư vấn lập đề án sử dụng tài nguyên nước, đề án xả thải vào nguồn nước; - Quan trắc, giám sát môi trường, phân tích mẫu nước, không khí, đất và mẫu khoáng sản; - Tư vấn, giám sát, thiết kế các công trình thông tin liên lạc và viễn thông; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Khai thác, chế biến nông sản (gồm những hàng nông sản được Nhà nước cho phép); |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Khai thác, chế biến lâm sản (gồm những hàng lâm sản được Nhà nước cho phép); |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Chế biến khoáng sản (gồm những loại khoáng sản Nhà nước cho phép); |
| 1811 | In ấn Chi tiết: In ấn các loại bản đồ; |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Thi công xây dựng công trình thủy lợi; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt các công trình viễn thông; |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Kinh doanh hàng may mặc; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh mỹ phẩm; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG); |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh các mặt hàng điện tử, điện lạnh, điện dân dụng; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn, khảo sát, thiết kế, lập dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ; - Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập dự án cải tạo môi trường thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình; - Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/ 2.000 và 1/ 5.000; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính cơ sở các tỷ lệ; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính các tỷ lệ; - Tư vấn, lập đề án và thực hiện đề án, điều tra, đánh giá, khảo sát, thăm dò khoáng sản; - Tư vấn, khảo sát, thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình điện đến 35kV; - Tư vấn lập đề án sử dụng tài nguyên nước, đề án xả thải vào nguồn nước; - Quan trắc, giám sát môi trường, phân tích mẫu nước, không khí, đất và mẫu khoáng sản; - Tư vấn, giám sát, thiết kế các công trình thông tin liên lạc và viễn thông; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô; Cho thuê xe có động cơ khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác Chi tiết: Dịch vụ photocopy, cung cấp thiết bị văn phòng; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu khoáng sản (gồm những loại khoáng sản Nhà nước cho phép); |