5100322063 - Công Ty TNHH Sản Xuất Trà Green Hill
Công Ty TNHH Sản Xuất Trà Green Hill là doanh nghiệp có mã số thuế 5100322063. Trụ sở đăng ký tại Thôn Thạch Bàn, Xã Hùng An, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Nhi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bắc Quang - Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/04/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Trà Green Hill - đã hoạt động được 16 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Trà Green Hill trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Trà Green Hill | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5100322063 |
| Địa chỉ |
Thôn Thạch Bàn, Xã Hùng An, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Nhi |
| Điện thoại | 0243 884 326 |
| Ngày hoạt động | 12/04/2010 |
| Quản lý bởi | Bắc Quang - Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, thu mua, chế biến các loại chè xanh, chè đen, sơ chế chè phế phẩm và các mặt hàng nông sản; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Chế biến nông sản (trừ nông sản Nhà nước cấm); |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Chế biến lâm sản (trừ lâm sản Nhà nước cấm); |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, thu mua, chế biến các loại chè xanh, chè đen, sơ chế chè phế phẩm và các mặt hàng nông sản; |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Thi công các công trình giao thông, cầu đường; |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Thi công các công trình thủy lợi; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công xây lắp các công trình đến 35kV; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh xăng , dầu, gas, khí đốt hóa lỏng (Khí dầu mỏ hóa lỏng: LPG); |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh khoáng sản (trừ khoáng sản Nhà nước cấm); |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phân bón các loại - Bán buôn thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật (gồm những loại nhà nước cho phép). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh thương mại tổng hợp; - Kinh doanh phân bón các loại. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng đường bộ; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng; |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu hàng thủ công mỹ nghệ (gồm những mặt hàng Nhà nước cho phép); - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; - Xuất khẩu than củi (than hoa); Xuất khẩu lươn, chạch sống (gồm những loại Nhà nước cho phép); |