5200917593 - Công Ty TNHH Yamazaki Việt Nam
Công Ty TNHH Yamazaki Việt Nam (tên quốc tế: YAMAZAKI VIET NAM COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 5200917593. Trụ sở đăng ký tại Cụm Công Nghiệp Hưng Khánh, Thôn Khe Ngang, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Kiên Định. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ trồng trọt cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Yên Bái. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/01/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ trồng trọt tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Yamazaki Việt Nam - đã hoạt động được 5 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Yamazaki Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Yamazaki Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | YAMAZAKI VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 5200917593 |
| Địa chỉ | Cụm Công Nghiệp Hưng Khánh, Thôn Khe Ngang, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam Cụm Công Nghiệp Hưng Khánh, Thôn Khe Ngang, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Kiên Định |
| Điện thoại | 0982 332 726 |
| Ngày hoạt động | 06/01/2021 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Yên Bái |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Trồng trọt và hướng dẫn cách trồng trọt cho cây tre, rau |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt Chi tiết: Trồng trọt và hướng dẫn cách trồng trọt cho cây tre, rau |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển công nghệ của măng tre và các loại rau |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |