5400526678 - Công Ty Cổ Phần Phúc Minh Hoà Bình
Công Ty Cổ Phần Phúc Minh Hoà Bình (tên quốc tế: PHUC MINH HOA BINH JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: PHUC MINH HOA BINH., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400526678. Trụ sở đăng ký tại Thôn Liên Hồng, Phường Thạch Khôi, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Thị Hoàng Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Hoà Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Phúc Minh Hoà Bình - đã hoạt động được 4 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Phúc Minh Hoà Bình qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Phúc Minh Hoà Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHUC MINH HOA BINH JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | PHUC MINH HOA BINH., JSC |
| Mã số thuế | 5400526678 |
| Địa chỉ | Thôn Liên Hồng, Xã Thống Nhất, Huyện Lạc Thuỷ, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam Thôn Liên Hồng, Phường Thạch Khôi, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Thị Hoàng Mai |
| Điện thoại | 0976 725 999 |
| Ngày hoạt động | 06/07/2021 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Hoà Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước; - Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình (Mục 108 Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định Luật đấu giá tài sản 2016) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Kinh doanh trang thiết bị y tế (Mục 184 Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020; Nghị định 36/2016/NĐ-CP - Kinh doanh thuốc (Khoản 1 Điều 32 Luật Dược 2016) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Hoạt động cơ sở lưu trú du lịch (Điều 48 Luật Du lịch 2017); - Các hình thức dịch vụ cho thuê lưu trú khác (nghỉ theo giờ và nghỉ qua đêm) (Khoản 22 Điều 3 Nghị định 96/2016/NĐ-CP) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư (Mục 113 Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020) |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ kiến trúc (Điều 19 Luật Kiến trúc 2019); - Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, kiểm tra thiết kế xây dựng (Mục 106 Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020); - Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Mục 107 Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020); - Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Mục 104 Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020). |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: - trong nước (không bao gồm hoạt động cho thuê lại lao động) ; - Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc nước ngoài (Mục 68 Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020; Luật người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 2006) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu trang thiết bị y tế |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (Mục 179 Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020; Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2009) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |