5900263586 - Doanh Nghiệp Tư Nhân Nguyệt Quang
Doanh Nghiệp Tư Nhân Nguyệt Quang (tên viết tắt: CTY TNHH MTV NGUYỆT QUANG GL) là doanh nghiệp có mã số thuế 5900263586. Trụ sở đăng ký tại 124 Lê Đại Hành, Tổ 6, Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Diên Hồng - Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/12/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 45 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Nguyệt Quang - đã hoạt động được 18 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Doanh Nghiệp Tư Nhân Nguyệt Quang trong bảng bên dưới.
| Doanh Nghiệp Tư Nhân Nguyệt Quang | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV NGUYỆT QUANG GL |
| Mã số thuế | 5900263586 |
| Địa chỉ |
124 Lê Đại Hành, Tổ 6, Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Quang |
| Điện thoại | 0942 212 667 |
| Ngày hoạt động | 26/12/2007 |
| Quản lý bởi | Diên Hồng - Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất khí công nghiệp (oxy y tế) Ghi chú: Doanh nhiệp chỉ được hoạt động kinh doanh ngành nghề này khi đảm bảo đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất khí công nghiệp (oxy y tế) Ghi chú: Doanh nhiệp chỉ được hoạt động kinh doanh ngành nghề này khi đảm bảo đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa máy hàn, máy phát điện… |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán điện gia dụng, đèn, bộ đen điện |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán điện tử, điện lạnh, điện thoại, điện máy |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán dụng cụ thiết bị y tế; Mua bán máy hàn, vật tư chuyên ngành về hàn công nghiệp; que hàn điện, dây cáp hàn, đồng hàn và các dụng cụ liên quan đến ngành hàn. Mua bán, lắp đặt, sửa chữa, gia công các loại dây chuyền, dụng cụ và phương tiện vận tải liên quan đến ngành sản xuất khí công nghiệp; Cưa đĩa, máy khoan, máy bào, máy cưa lọng, máy đánh bóng, máy mài, dụng cụ chuyên dụng cho ngành mộc |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán khí đốt hóa lỏng (gas) Ghi chú: Doanh nhiệp chỉ được hoạt động kinh doanh ngành nghề này khi đảm bảo đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, tôn, đồ kim khí |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, đồ ngũ kim, ốc vít ( trừ gỗ) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán khí công nghiệp (oxy y tế) Mua bán đất đèn, phế liệu Ghi chú: Doanh nhiệp chỉ được hoạt động kinh doanh ngành nghề này khi đảm bảo đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ sắt, thép, tôn đồ kim khí |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán các loại khí dùng cho thực phẩm, chế biến thực phẩm và nông nghiệp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: kho bãi lưu giữ hàng hóa ( không bao gồm cho thuê kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy hàn, máy phát điện, máy móc thiết bị xây dựng. |