5900423078 - Công Ty TNHH Một Thành Viên An An
Công Ty TNHH Một Thành Viên An An (tên viết tắt: CTY TNHH MTV AN AN) là doanh nghiệp có mã số thuế 5900423078. Trụ sở đăng ký tại 126 Phan Đình Phùng, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Đình Trọng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Diên Hồng - Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/10/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên An An - đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên An An, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên An An | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV AN AN |
| Mã số thuế | 5900423078 |
| Địa chỉ |
126 Phan Đình Phùng, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Đình Trọng |
| Điện thoại | 0269 222 778 |
| Ngày hoạt động | 12/10/2007 |
| Quản lý bởi | Diên Hồng - Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
Chi tiết: - Dịch vụ săn sóc da. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng rau, trồng nấm các loại |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi thỏ và sản xuất giống thỏ - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Sản xuất điện gió, điện mặt trời, thủy điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán nông sản (trừ mủ cao su tươi) Mua bán cao su thành phẩm (cao su mủ cốm, mủ CREP) Mua bán cây cao su giống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán cà phê |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán trang thiết bị y tế, máy móc chuyên ngành phẫu thuật thẩm mỹ |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ gỗ) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán các loại vật tư, dụng cụ khai thác mủ cao su Mua bán phân bón các loại, mua bán thuốc bảo vệ thực vật, mua bán hóa chất sử dụng trong nông nghiệp |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán kính áp tròng, kính thủy tinh thể chuyên khoa mắt |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn, thiết kế hệ thống, công trình điện, điện mặt trời, điện gió |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động thăm dò địa chất, địa hình, sinh khí quyển, môi trường sống cho giống cây trồng ứng dụng khoa học công nghệ cao |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Nghề Spa (phun xăm thẩm mỹ, tư vấn thẩm mỹ, đào tạo quản lý Spa, chăm sóc da,...) |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Hoạt động, đầu tư bệnh viện |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động phòng khám da liễu |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Thể dục thẩm mỹ |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: - Dịch vụ săn sóc da. |