5901121094 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Agri Food
Công Ty TNHH Một Thành Viên Agri Food (tên viết tắt: CTY TNHH MTV AGRI FOOD) là doanh nghiệp có mã số thuế 5901121094. Trụ sở đăng ký tại Thôn Gia Yên, Xã An Vinh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Trà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến và bảo quản rau quả cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Kông Chro - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/06/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến và bảo quản rau quả tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vật Tư Tổng Hợp Hưng Nguyên - đã hoạt động được 24 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Agri Food, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Agri Food | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV AGRI FOOD |
| Mã số thuế | 5901121094 |
| Địa chỉ | Thôn Gia Yên, Xã An Trung, Huyện Kông Chro, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam Thôn Gia Yên, Xã An Vinh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Trà |
| Điện thoại | 0974 753 779 |
| Ngày hoạt động | 18/06/2019 |
| Quản lý bởi | Huyện Kông Chro - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Sản xuất nước rau củ quả lên men, sấy, nước ép rau củ quả và các sản phẩm khác từ rau, củ, quả ... |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột Chi tiết: Gieo trồng các loại cây như khoai lang, khoai tây, khoai sọ ... |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: Sản xuất sữa nguyên chất từ bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu Chi tiết: Sản xuất sữa nguyên chất từ dê |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Sản xuất thịt sấy khô |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Sản xuất nước rau củ quả lên men, sấy, nước ép rau củ quả và các sản phẩm khác từ rau, củ, quả ... |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Chi tiết: Sản xuất các loại sữa từ thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Rang, xay, chế biến bột ngũ cốc |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất bột ngũ cốc dinh dưỡng, bột ớt, bột nghệ, bột tỏi, bột cà ti, bột tiêu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn các loại rau, củ, quả tươi, đông lạnh và chế biến, sữa, các sản phẩm từ sữa và sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán đồ uống có cồn và không cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược liệu, nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ các loại rau, củ, quả tươi, đông lạnh và chế biến, sữa, các sản phẩm từ sữa và sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có cồn và không cồn |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Hoạt động lưu giữ, kho chứa hàng hóa thông thường, kho đông lạnh |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |