6200008374 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Hoàng Gia
Công Ty TNHH Một Thành Viên Hoàng Gia là doanh nghiệp có mã số thuế 6200008374. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 180, Đường Nguyễn Trãi,Tổ 9, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Chiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lai Châu - Thuế Tỉnh Lai Châu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/04/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Lai Châu. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Hoàng Gia - đã hoạt động được 19 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Hoàng Gia qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Hoàng Gia | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6200008374 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 180, Đường Nguyễn Trãi,Tổ 9, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Chiến |
| Ngày hoạt động | 09/04/2007 |
| Quản lý bởi | Lai Châu - Thuế Tỉnh Lai Châu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét; Sản xuất, mua bán gạch, ngói; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Thi công xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật. - Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi-đê điều) - Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu đồ giải trí gia đình, đồ điện gia dụng, đồ gia dụng; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Thiết kế kết cấu công trình: Dân Dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi; - Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, dự thầu, xét thầu, hoàn công các loại; - Thẩm tra bản vẽ thi công, tổng dự toán các công trình xây dựng: Dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật vừa và nhỏ; - Khảo sát, thiết kế lập dự toán công trình xây dựng, giao thông, thuỷ lợi; - Quản lý điều hành dự án; - Giám sát thi công các công trình: Hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, công nghiệp; - Dịch vụ kiểm định chất lượng công trình; Tư vấn định giá; - Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc và bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng cơ bản; Thi công công trình công nghiệp; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có luên quan khác |