0801422691 - Công Ty TNHH Dragon Plastic Vina
Công Ty TNHH Dragon Plastic Vina (tên quốc tế: DRAGON PLASTIC VINA COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801422691. Trụ sở đăng ký tại Thôn An Nghiệp, Xã Thanh Miện, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Mỹ Hạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm từ plastic cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 11 thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/06/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 212 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm từ plastic tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Huy Hoàng - đã hoạt động được 26 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dragon Plastic Vina trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dragon Plastic Vina | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DRAGON PLASTIC VINA COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0801422691 |
| Địa chỉ |
Thôn An Nghiệp, Xã Thanh Miện, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thị Mỹ Hạnh |
| Điện thoại | 0838 796 996 |
| Ngày hoạt động | 10/06/2024 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 11 thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn Chi tiết: Hoạt động tuân theo Nghị định/2014/NĐ-CP về hoạt động in, sửa đổi,bổ sung nghị định 25/2018/NĐ-CP |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in Chi tiết: Hoạt động tuân theo Nghị định/2014/NĐ-CP về hoạt động in, sửa đổi,bổ sung nghị định 25/2018/NĐ-CP |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Trừ hoạt động in, đúc tiền |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Tuân theo thông tư 26/2015/TT-BTNMT |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tuân theo thông tư 26/2015/TT-BTNMT |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Trừ kinh doanh thiết bị y tế |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Hoạt động tuân theo nghị định 10/2020/NĐ-CP |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |