1601873956 - Công Ty TNHH Agrimekong
Công Ty TNHH Agrimekong (tên quốc tế: AGRIMEKONG COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 1601873956. Trụ sở đăng ký tại Tổ 24, Ấp Khánh Hòa, Xã Mỹ Đức, An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Sữ Ngọc Quí. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Châu Phú - Đội Thuế liên huyện Châu Đốc - Châu Phú. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 13/05/2013 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 98 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hùng Phát. - đã hoạt động được 19 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Agrimekong ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Agrimekong | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AGRIMEKONG COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 1601873956 |
| Địa chỉ | Tổ 24, Ấp Khánh Hòa, Xã Khánh Hòa, Huyện Châu Phú, Tỉnh An Giang, Việt Nam Tổ 24, Ấp Khánh Hòa, Xã Mỹ Đức, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Sữ Ngọc Quí |
| Điện thoại | 0977 397 999 |
| Ngày hoạt động | 13/05/2013 |
| Quản lý bởi | Huyện Châu Phú - Đội Thuế liên huyện Châu Đốc - Châu Phú |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản Chi tiết: Mua bán lúa, tấm, cám Chi tiết: Mua bán lúa giống |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống Chi tiết: Xử lý hạt giống để nhân giống Chi tiết: Sản xuất lúa giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Xay xát thóc lúa và lau bóng gạo |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (* Doanh nghiệp chỉ được phép họat động khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định do cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn bổ sung thú y thuỷ sản Chi tiết: Gia công đóng gói thức ăn bổ sung thú y thủy sản, chế phẩm sinh học, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực thủy sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản Chi tiết: Mua bán lúa, tấm, cám Chi tiết: Mua bán lúa giống |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Mua bán gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản Chi tiết: Bán buôn cà phê, chè |