2400766120 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Ăn Uống Lanh Ngọc
Công Ty TNHH Dịch Vụ Ăn Uống Lanh Ngọc (tên quốc tế: LANH NGOC EAT AND DRINK SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LANHNGOC CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2400766120. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Quán Trắng, Phường Tân An, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bắc Giang - Thuế cơ sở 1 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/06/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 24 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Chế Biến Thực Phẩm Dabaco - đã hoạt động được 17 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Ăn Uống Lanh Ngọc trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Ăn Uống Lanh Ngọc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LANH NGOC EAT AND DRINK SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LANHNGOC CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2400766120 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố Quán Trắng, Phường Tân An, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thị Ngọc |
| Điện thoại | 0972 138 881 |
| Ngày hoạt động | 24/06/2015 |
| Quản lý bởi | Bắc Giang - Thuế cơ sở 1 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng tấm; Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng cắt nhỏ; Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng từng phần riêng; Sản xuất thịt sấy khô, hun khói, ướp muối; Sản xuất sản phẩm thịt gồm: xúc xích, xúc xích Italia, bánh putdinh, xúc xích nhiều gia vị, xúc xích hun khói, patê, thịt giăm bông. Sản xuất thịt bò khô, sản xuất mắm tép. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng tấm; Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng cắt nhỏ; Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng từng phần riêng; Sản xuất thịt sấy khô, hun khói, ướp muối; Sản xuất sản phẩm thịt gồm: xúc xích, xúc xích Italia, bánh putdinh, xúc xích nhiều gia vị, xúc xích hun khói, patê, thịt giăm bông. Sản xuất thịt bò khô, sản xuất mắm tép. |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến thực phẩm chủ yếu là rau quả, trừ các thức ăn đã chế biến sẵn để lạnh; Bảo quản rau, quả, hạt bằng phương pháp đông lạnh, sấy khô, ngâm dầu,... Chế biến thức ăn từ rau quả; Chế biến mứt rau quả; Chế biến mứt sệt, mứt đóng khuôn và mứt dạng nước; Chế biến và bảo quản khoai tây như: chế biến khoai tây làm lạnh, chế biến khoai tây nghiền làm khô, chế biến khoai tây rán, chế biến khoai tây giòn và chế biến bột khoai tây; Rang các loại hạt |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự Chi tiết: Sản xuất mì như mỳ ống, mỳ sợi kể cả đã được nấu, nhồi hoặc chưa; Sản xuất mỳ nấu thịt; Sản xuất mỳ đông lạnh hoặc mỳ đóng gói |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Chi tiết: Sản xuất cơm hộp, công nghiệp |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng, sản xuất hạt nhựa |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Hàng tạp hóa, chất tẩy rửa, phụ gia cho ngành chế biến thực phẩm; Văn phòng phẩm, dụng cụ nhà bếp, dụng cụ vệ sinh công nghiệp, các mặt hàng gia dụng phục vụ ngành ăn uống, đồ bảo hộ lao động. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá nội, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác: Các món ăn đã chế biến để ăn ngay tại quầy hoặc mang đi như phở, bún miến, cháo |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |