0101059747-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Việt Hải Tại Bắc Giang
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Việt Hải Tại Bắc Giang là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0101059747-001. Trụ sở đăng ký tại Lô Cnht3, Cnm6, Một Phần Lô Cnm5 Cụm Công Nghiệp Đồng Đình, Xã Tân Yên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Như Hiển. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/10/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 206 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Minh Đức - đã hoạt động được 21 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Việt Hải Tại Bắc Giang ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Việt Hải Tại Bắc Giang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0101059747-001 |
| Địa chỉ |
Lô Cnht3, Cnm6, Một Phần Lô Cnm5 Cụm Công Nghiệp Đồng Đình, Xã Tân Yên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Như Hiển |
| Điện thoại | 0240 363 158 |
| Ngày hoạt động | 20/10/2009 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm khác: bán buôn thực phẩm chức năng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc; - Sản xuất các loại trà dược thảo; - Sản xuất thực phẩm chức năng; |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất dây phụ trợ được làm từ dây cách điện; Sản xuất máy đổi điện trạng thái rắn, máy đổi điện, pin nhiên liệu, cung cấp năng lượng điều chỉnh và không điều chỉnh, cung cấp năng lượng liên tục; Sản xuất máy cung cấp năng lượng liên tục (UPS); |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm khác: bán buôn thực phẩm chức năng; |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) ; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ dược phẩm và các loại Nhà nước cấm). |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh: Bán lẻ thực phẩm chức năng; (chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn ; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày (không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke); |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke); |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |