0401818258 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Thương Mại Kha Trần
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Thương Mại Kha Trần (tên quốc tế: KHA TRAN INVESTMENT TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KHA TRAN INVEST CO.LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401818258. Trụ sở đăng ký tại 12 Bùi Xuân Phái, Phường Hải Châu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Hồng Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Điều hành tua du lịch cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hải Châu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/03/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 113 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Điều hành tua du lịch tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cát Việt - đã hoạt động được 20 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Thương Mại Kha Trần trong bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Thương Mại Kha Trần | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KHA TRAN INVESTMENT TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KHA TRAN INVEST CO.LTD |
| Mã số thuế | 0401818258 |
| Địa chỉ | 12 Bùi Xuân Phái, Phường Thuận Phước, Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam 12 Bùi Xuân Phái, Phường Hải Châu, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Hồng Thanh |
| Điện thoại | 0236 350 911 |
| Ngày hoạt động | 07/03/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hải Châu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Điều hành tua du lịch |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi, sấy hạt điều và nông sản khác; |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Chế biến bột hoặc thức ăn từ hạt khô (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế biến hàng nông sản thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở); |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa, môi giới thương mại (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài); |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn cà phê, hạt điều, hạt tiêu, ngô và nông sản các loại; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm, hóa mỹ phẩm; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện máy, điện tử; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô; |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Đại lý bán vé tàu, xe; |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; |
| 7310 | Quảng cáo (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữu hành nội địa, quốc tế; |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện; |