5901099184 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Xây Dựng Kbang
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Xây Dựng Kbang (tên quốc tế: KBANG TRADING AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CTY CP TM&XD KBANG) là doanh nghiệp có mã số thuế 5901099184. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố 09, Xã Kbang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Hoađỗ Văn Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Khê - Thuế cơ sở 6 tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/08/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 45 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Thành Phú - Gia Lai - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Xây Dựng Kbang trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Xây Dựng Kbang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KBANG TRADING AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CTY CP TM&XD KBANG |
| Mã số thuế | 5901099184 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố 09, Xã Kbang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Hoađỗ Văn Thành |
| Điện thoại | 0984 924 699 |
| Ngày hoạt động | 08/08/2018 |
| Quản lý bởi | An Khê - Thuế cơ sở 6 tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến và đóng hộp rau quả; Chế biến và bảo quản rau quả khác |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng và khai hoang đồng ruộng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt, vận hành, bảo trì, sửa chữa điện chiếu sáng công cộng, điện dân dụng, điện trang trí. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Mua bán hàng nông sản (trừ mủ cao su) - Mua bán lâm sản phụ các loại |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn và không có cồn các loại |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: (Trừ gỗ) - Mua bán hàng tiêu dùng các loại - Mua bán văn phòng phẩm các loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng (trừ gỗ) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Mua bán hàng tạp hóa các loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát công trình dân dụng; công nghiệp cấp 4; - Giám sát xây dựng và hoàn thiện: Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Công trình giao thông đường bộ; Công trình thủy lợi - Thiết kế công trình thủy lợi; - Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi - Thiết kế công trình giao thông cầu đường - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng công nghiệp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Quản lý và kinh doanh chợ |