5900993085 - Công Ty Cổ Phần Vương Phú Gia Lai
Công Ty Cổ Phần Vương Phú Gia Lai (tên viết tắt: CTY VƯƠNG PHÚ GIA LAI) là doanh nghiệp có mã số thuế 5900993085. Trụ sở đăng ký tại 89 A Trần Hưng Đạo, Tổ 1, Xã Mang Yang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Anh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đak Đoa - Thuế cơ sở 7 tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/07/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 87 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Thuận Đức - đã hoạt động được 32 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vương Phú Gia Lai ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Vương Phú Gia Lai | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY VƯƠNG PHÚ GIA LAI |
| Mã số thuế | 5900993085 |
| Địa chỉ |
89 A Trần Hưng Đạo, Tổ 1, Xã Mang Yang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Anh Tuấn |
| Điện thoại | 0978 819 595 |
| Ngày hoạt động | 30/07/2014 |
| Quản lý bởi | Đak Đoa - Thuế cơ sở 7 tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác đất cấp phối |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến hàng nông sản các loại |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất, chế biến các sản phẩm khác từ gỗ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện đến 35KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình đường ống cấp thoát nước Khoan giếng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng như chòi canh, vọng gác, barrier |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán hàng nông sản (trừ mủ cao su) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán văn phòng phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán bàn, ghế, tủ tài liệu văn phòng, thiết bị văn phòng, trường học |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Mua bán xăng dầu và các sản phẩm có liên quan - Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (gas). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ gỗ) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Chỉ hoạt động khi đủ các điều kiện cho phép) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát các công trình giao thông, cầu cống, thuỷ lợi, dân dụng, công nghiệp, điện, cấp thoát nước; Chủ trì thiết kế các công trình giao thông, cầu cống, thuỷ lợi - thuỷ điện, dân dụng, công nghiệp, điện công trình, cấp thoát nước; Lập dự án đầu tư các công trình giao thông, cầu cống, thuỷ lợi - thuỷ điện, dân dụng, công nghiệp, điện công trình, cấp thoát nước; Lập dự toán, tổng dự toán, lập hồ sơ mời, xét thầu các công trình xây dựng; Thiết kế kiến trúc các công trình dân dụng - công nghiệp; Khảo sát, thiết kế quy hoạch đô thị, nông thôn. Thiết kế kết cấu các các công trình dân dụng – công nghiệp. Thẩm tra: dự án, thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng các công trình; Quản lý dự án; Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Khảo sát địa chất công trình; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện các công trình các công trình giao thông, cầu cống, thuỷ lợi - thuỷ điện, dân dụng, công nghiệp, điện, cấp thoát nước… Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm, kiểm nghiệm vật liệu xây dựng -Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |