5100423512 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Xây Dựng Bắc Nam
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Xây Dựng Bắc Nam (tên quốc tế: BAC NAM INVESTMENT CONSTRUCTION COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100423512. Trụ sở đăng ký tại Tổ 2, Xã Mèo Vạc, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hà Tố Hanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đồng Văn - Thuế cơ sở 8 tỉnh Tuyên Quang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/10/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 112 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ba Đình Dbđ - đã hoạt động được 29 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Xây Dựng Bắc Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Xây Dựng Bắc Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BAC NAM INVESTMENT CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 5100423512 |
| Địa chỉ |
Tổ 2, Xã Mèo Vạc, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hà Tố Hanh |
| Điện thoại | 0972 996 773 |
| Ngày hoạt động | 07/10/2014 |
| Quản lý bởi | Đồng Văn - Thuế cơ sở 8 tỉnh Tuyên Quang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chứng chỉ hành nghề số: KS-210-00032, có giá trị đến ngày 26/10/2015); - Thiết kế kiến trúc công trình (Chứng chỉ hành nghề số: KTS-04-03590, có giá trị đến ngày 05/12/2017); - Thiết kế xây dựng công trình cầu đường (Chứng chỉ hành nghề số: KS-027-02842, có giá trị đến ngày 30/06/2019); - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Giao thông (Chứng chỉ hành nghề số: GS1-02193-0918, có giá trị đến ngày 11/08/2019); - Giám sát: Xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng (Chứng chỉ hành nghề số: GS1-02193-0442, có giá trị đến ngày 13/09/2015); - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi (Chứng chỉ hành nghề số: GS1-027-02134, có giá trị đến ngày 28/09/2016); - Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình (Chứng chỉ hành nghề số: KS-027-00385, có giá trị đến ngày 15/07/2016); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Chế biến khoáng sản (trừ khoáng sản nhà nước cấm). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư xây dựng; Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, quản lý đấu thầu; lập dự án, quản lý dự án, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình xây dựng; (Không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chứng chỉ hành nghề số: KS-210-00032, có giá trị đến ngày 26/10/2015); - Thiết kế kiến trúc công trình (Chứng chỉ hành nghề số: KTS-04-03590, có giá trị đến ngày 05/12/2017); - Thiết kế xây dựng công trình cầu đường (Chứng chỉ hành nghề số: KS-027-02842, có giá trị đến ngày 30/06/2019); - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Giao thông (Chứng chỉ hành nghề số: GS1-02193-0918, có giá trị đến ngày 11/08/2019); - Giám sát: Xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng (Chứng chỉ hành nghề số: GS1-02193-0442, có giá trị đến ngày 13/09/2015); - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi (Chứng chỉ hành nghề số: GS1-027-02134, có giá trị đến ngày 28/09/2016); - Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình (Chứng chỉ hành nghề số: KS-027-00385, có giá trị đến ngày 15/07/2016); |