5100162892 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tổng Hợp Bảo Cường
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tổng Hợp Bảo Cường (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP BẢO CƯỜNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100162892. Trụ sở đăng ký tại Tổ 9, Phường Hà Giang 1, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Bảo Chi.. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Giang 2 - Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/07/2001 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 26 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tổng Hợp Bảo Cường - đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tổng Hợp Bảo Cường, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tổng Hợp Bảo Cường | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP BẢO CƯỜNG |
| Mã số thuế | 5100162892 |
| Địa chỉ |
Tổ 9, Phường Hà Giang 1, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Bảo Chi. |
| Điện thoại | 0945 035 152 |
| Ngày hoạt động | 31/07/2001 |
| Quản lý bởi | Hà Giang 2 - Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội thất và điện, nước dân dụng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiêt: Chế biến nông lâm sản, hoa quả; |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Chế biến thức ăn gia súc; |
| 1811 | In ấn Chi tiết: Dịch vụ in ấn đóng sén kẻ; |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường bộ; |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi; |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Sửa chữa, trung đại tu ô tô, xe máy dân dụng; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội thất và điện, nước dân dụng; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh thương mại tổng hợp; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng; |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu hàng hóa (gồm những mặt hàng Nhà nước cho phép); |