0202109793 - Công Ty TNHH Nước Mắm Lục Hải
Công Ty TNHH Nước Mắm Lục Hải (tên quốc tế: NUOC MAM LUC HAI COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202109793. Trụ sở đăng ký tại Cụm 1, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Xuân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cát Hải - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/06/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 18 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hải Long - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nước Mắm Lục Hải trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nước Mắm Lục Hải | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NUOC MAM LUC HAI COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0202109793 |
| Địa chỉ | Cụm 1, Tổ Dân Phố Lục Độ (Nhà Bà Nguyễn Thị Xuân), Đặc Khu Cát Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam Cụm 1, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Xuân |
| Điện thoại | 0796 466 785 |
| Ngày hoạt động | 21/06/2021 |
| Quản lý bởi | Cát Hải - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất, chế biến nước mắm và các sản phẩm từ tôm, cua, cá, động vật thân mềm; Chế biến, bảo quản, sơ chế cá, tôm, cua và các loại thân mềm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất, chế biến nước mắm và các sản phẩm từ tôm, cua, cá, động vật thân mềm; Chế biến, bảo quản, sơ chế cá, tôm, cua và các loại thân mềm |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn nước mắm và các sản phẩm từ tôm, cua, cá, động vật thân mềm; thịt và các sản phẩm từ thịt; thủy sản; rau, quả; cà phê; chè; đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; dầu, mỡ, động, thực vật; thức ăn chế biến sẵn; hạt tiêu, gia vị khác; tương ớt, nước tương các loại, giấm ăn |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Rượu, bia, nước ngọt, nước giải khát, nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải; thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác; hàng may mặc; giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại (không bao gồm động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật đầu tư) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau, quả, thức ăn chế biến sẵn, hạt tiêu, gia vị khác, tương ớt, nước tương, dấm ăn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ quầy bar) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán rượu, bia, cafe (trừ quầy bar) |