1602192163 - Công Ty TNHH Chế Biến Và Xuất Khẩu Nông Sản Xanh Trung Chính Nhân Hòa
Công Ty TNHH Chế Biến Và Xuất Khẩu Nông Sản Xanh Trung Chính Nhân Hòa (tên quốc tế: TRUNG CHINH NHAN HOA GREEN AGRICULTURAL PRODUCTS PROCESSING AND EXPORT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 1602192163. Trụ sở đăng ký tại Tổ 13, Ấp Mỹ Thạnh, Xã Nhơn Mỹ, An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Minh Lý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn gạo cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh An Giang - VP Chi cục Thuế khu vực XIX. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/02/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 104 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn gạo tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh An Giang - Công Ty CP Tập Đoàn Lộc Trời - đã hoạt động được 21 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Chế Biến Và Xuất Khẩu Nông Sản Xanh Trung Chính Nhân Hòa trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Chế Biến Và Xuất Khẩu Nông Sản Xanh Trung Chính Nhân Hòa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUNG CHINH NHAN HOA GREEN AGRICULTURAL PRODUCTS PROCESSING AND EXPORT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 1602192163 |
| Địa chỉ | Tổ 13, Ấp Mỹ Thạnh, Xã Nhơn Mỹ, Huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang, Việt Nam Tổ 13, Ấp Mỹ Thạnh, Xã Nhơn Mỹ, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Minh Lý |
| Điện thoại | 0939 291 229 |
| Ngày hoạt động | 25/02/2025 |
| Quản lý bởi | Tỉnh An Giang - VP Chi cục Thuế khu vực XIX |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán buôn gạo |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; Chi tiết: Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như: Chi tiết: Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông… Chi tiết: Sơn đường và các hoạt động sơn khác, Chi tiết: Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tư, Chi tiết: Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); Chi tiết: Xây dựng hầm đường bộ; Chi tiết: Xây dựng đường cho tàu điện ngầm, Chi tiết: Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời Chi tiết: Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công nghiệp,…) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng Chi tiết: Làm sạch mặt bằng xây dựng; Chi tiết: Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, nổ mìn, … Chi tiết: Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự; Chi tiết: để khai thác mỏ như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí; Chi tiết: Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng: Chi tiết: Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp; Chi tiết: Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng, chuông báo cháy, hệ thống báo động chống trộm, tín hiệu điện và đèn trên đường phố, đèn trên đường băng sân bay |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:Thang máy, thang cuốn, Cửa cuốn, cửa tự động, Dây dẫn chống sét, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh, Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống thông tin truyền thông như cột thông tin, công trình thu phát song, đường dẫn cáp truyền tín hiệu viễn thông (cáp chôn trực tiếp dưới long đất, cáp trong cống bể, cáp dưới đáy song, cáp treo). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô, tấm, cám và các loại hạt ngũ cốc khác, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản; Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: - trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) - trong kho loại khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công công trình cấp, thoát nước, công trình dân dụng, công trình công nghiệp Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp đến cấp III |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu những mặt hàng của doanh nghiệp kinh doanh |