1402215303 - Công Ty TNHH Trung Tâm Xét Nghiệm Y Khoa Medilab Sài Gòn – Đồng Tháp
Công Ty TNHH Trung Tâm Xét Nghiệm Y Khoa Medilab Sài Gòn – Đồng Tháp (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TTXN Y KHOA MEDILAB SÀI GÒN - ĐỒNG THÁP) là doanh nghiệp có mã số thuế 1402215303. Trụ sở đăng ký tại Số 564, Đường Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Tân Bình, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Đệ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/09/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thuận Phú-Khu Khám Chữa Bệnh Theo Yêu Cầu Và Kỹ Thuật Cao - đã hoạt động được 12 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Trung Tâm Xét Nghiệm Y Khoa Medilab Sài Gòn – Đồng Tháp qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Trung Tâm Xét Nghiệm Y Khoa Medilab Sài Gòn - Đồng Tháp | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TTXN Y KHOA MEDILAB SÀI GÒN - ĐỒNG THÁP |
| Mã số thuế | 1402215303 |
| Địa chỉ |
Số 564, Đường Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Tân Bình, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Đệ |
| Điện thoại | 01900 299 211 |
| Ngày hoạt động | 09/09/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Hoạt động của phòng khám chuyên khoa xét nghiệm; Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (trừ lưu trú bệnh nhân). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: sản xuất hóa chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm, dụng cụ y tế, súng đạn thể thao, vũ khí thô sơ) Chi tiết: Nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (có nội dung được phép lưu hành); vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ LPG và dấu nhớt cặn, doanh vàng, bạc và kim loại quý khác) Chi tiết: bán buôn vật tư ngành thí nghiệm (trừ hóa chất); hóa chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh); vật tư ngành y tế (trừ kinh doanh dược phẩm) (không tồn trữ hóa chất) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học kỹ thuật tự nhiên; Nghiên cứu và phát triển khoa học tự nhiên; Nghiên cứu và phát triển kỹ thuật và công nghệ; Nghiên cứu và phát triển khoa học y khoa (không bao gồm dịch vụ khám chữa bệnh); Nghiên cứu và phát triển công nghệ sinh học; Nghiên cứu và phát triển các lĩnh vực học thuật, tính ưu thế trong khoa học và kỹ thuật tự nhiên |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo pháp luật cấm kinh doanh) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về công nghệ sinh học; Tư vấn xét nghiệm vi sinh - miễn dịch học (trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỷ lệ lượng và tư vấn chứng khoán) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của phòng khám chuyên khoa xét nghiệm; Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (trừ lưu trú bệnh nhân). |