0901093507 - Công Ty TNHH Gia Cầm Hưng Nam
Công Ty TNHH Gia Cầm Hưng Nam (tên quốc tế: HUNG NAM POULTRY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUNG NAM POULTRY CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901093507. Trụ sở đăng ký tại Thôn Hùng Trì, Xã Đại Đồng, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi gia cầm cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/01/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi gia cầm tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nông Trang Việt - đã hoạt động được 12 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Gia Cầm Hưng Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Gia Cầm Hưng Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG NAM POULTRY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUNG NAM POULTRY CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0901093507 |
| Địa chỉ | Thôn Hùng Trì, Xã Lạc Đạo, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Hùng Trì, Xã Đại Đồng, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Nam |
| Điện thoại | 0978 820 369 |
| Ngày hoạt động | 12/01/2021 |
| Quản lý bởi | Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Hoạt động của các cấp cơ sở ấp trứng gia cầm để lấy con giống và trứng lộn; Hoạt động chăn nuôi gà lấy thịt và lấy trứng; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng lấy thịt và lấy trứng; Nuôi đà điểu, nuôi các loài chim cút, chim bồ câu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Hoạt động của các cấp cơ sở ấp trứng gia cầm để lấy con giống và trứng lộn; Hoạt động chăn nuôi gà lấy thịt và lấy trứng; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng lấy thịt và lấy trứng; Nuôi đà điểu, nuôi các loài chim cút, chim bồ câu |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Giết mổ gia súc, gia cầm; Chế biến và bảo quản thịt; Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Sản xuất nước chiết từ rau quả |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất dấm; Sản xuất men |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh Chi tiết: Sản xuất rượu |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn hoa và cây; Bán buôn động vật sống; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng chai đựng dung dịch lỏng, gồm đồ uống và thực phẩm; Dán tem, nhãn và đóng dấu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |