3301494943 - Công Ty TNHH Thương Mại, Dịch Vụ Và Thi Công Nội Thất Xinh
| Công Ty TNHH Thương Mại, Dịch Vụ Và Thi Công Nội Thất Xinh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BEAUTIFUL INTERIOR SERVICES TRADE AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3301494943 |
| Địa chỉ | 09 Đạm Phương, Tp Huế, Việt Nam , Thành phố Huế, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Bá Lưu |
| Ngày hoạt động | 14/11/2012 |
| Quản lý bởi | Vỹ Dạ - Thuế cơ sở 1 thành phố Huế |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: - Thi công nội, ngoại thất công trình. - Lát sàn gỗ, lát thảm, vải sơn lót sàn nhà hoặc che phủ bằng giấy tường; Lắp đặt hệ thống cửa bao gồm cửa ra vào, cửa sổ, cửa bếp, cầu thang, các loại cửa tương tự làm bằng gỗ hoặc làm bằng vật liệu khác; Các hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được; Sắp đặt, lợp ngói, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác bằng như: Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác; Thảm và tấm phủ sơn lót sàn bao gồm bằng cao su và nhựa; Đá lát sàn, đá hoa cương, gra not hoặc các tấm phủ tường hoặc sàn; giấy dán tường; Lắp đặt gương kính; Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ nội thất, ngoại thất văn phòng, gia đình, trường học, khách sạn, bệnh viện (trừ các loại gỗ nhà nước cấm) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ và bằng vật liệu khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thiết bị nội ngọai thất. |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, đê điều |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cầu thang tự động; Các loại cửa cuốn tự động; Hệ thống đèn chiếu sáng; Hệ thống âm thanh; Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí; Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt giàn giáo; Lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Thi công nội, ngoại thất công trình. - Lát sàn gỗ, lát thảm, vải sơn lót sàn nhà hoặc che phủ bằng giấy tường; Lắp đặt hệ thống cửa bao gồm cửa ra vào, cửa sổ, cửa bếp, cầu thang, các loại cửa tương tự làm bằng gỗ hoặc làm bằng vật liệu khác; Các hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được; Sắp đặt, lợp ngói, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác bằng như: Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác; Thảm và tấm phủ sơn lót sàn bao gồm bằng cao su và nhựa; Đá lát sàn, đá hoa cương, gra not hoặc các tấm phủ tường hoặc sàn; giấy dán tường; Lắp đặt gương kính; Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. - Bán buôn hàng gốm sứ, hàng thuỷ tinh; Bán buôn hoá mỹ phẩm, Bán buôn trang thiết bị nội, ngoại thất, văn phòng, hàng văn phỏng phẩm, văn hoá phẩm được phép lưu hành; Mua bán đồ gỗ nội thất, ngoại thất văn phòng, gia đình, trường học, khách sạn, bệnh viện; Buôn bán đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Buôn bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn đồ ngũ kim, Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Buôn bán hàng thủ công mỹ nghệ, nhựa, giấy; Bán buôn chuyên doanh: nhựa tổng hợp, chất dẻo nguyên sinh. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: - Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh. - Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh. - Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác. |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: - Quán rượu, bia, quầy bar - Quán cà phê, giải khát. - Dịch vụ phục vụ đồ uống khác. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn đấu thầu, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu; Tư vấn xây dựng. Thẩm tra thiết kế các công trình xây dựng. Lập dự án. Thẩm tra dự toán, tổng dự toán; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình xây dựng. Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ. Giám sát khảo sát địa chất các công trình xây dựng. Giám sát khảo sát địa hình các công trình xây dựng. Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công trình giao thông. Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công trình Thủy điện - Thủy lợi. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị hệ thống thông tin liên lạc.Xác định, đánh giá nguyên nhân sự cố công trình và các yếu tố liên quan để lập các phương án gia cố, sửa chữa, cải tạo hoặc phá dỡ. Hoạt động đo đạc bản đồ. Đo vẽ hiện trạng nhà ở, đất ở; Khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa hình công trình; Giám sát đường dây và trạm biến áp. Thiết kế kiến trúc công trình, Thiết kế kiến trúc cảnh quan, Thiết kế kiến trúc trong đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn, thiết kế đô thị, Thẩm tra thiết kế kiến trúc. Thiết kế kết cấu các công trình xây dựng. Thiết kế điện – cơ điện. Thiết kế Phòng cháy – Chữa cháy. Thiết kế cấp – thoát nước. Thiết kế nội ngoại thất. Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Thiết kế hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế công trình giao thông. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế lắp đặt hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp đến 500KV. Thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện. Thiết kế lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ; Thiết kế hệ thống viễn thông. Kiểm định chất lượng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng, bộ phận công trình và chất lượng các loại công trình (kể cả công trình đang sử dụng). Thiết kế cải tạo công trình; Khảo sát hiện trạng, quan trắc lún, nghiêng công trình. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy4 |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Thẩm tra, thẩm định dự án đầu tư, hồ sơ thiết kế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi - thủy điện, giao thông, cầu, đường, hạ tầng kỹ thuật, các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Kiểm định chất lượng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi - thủy điện, giao thông, cầu, đường, hạ tầng kỹ thuật, các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Thí nghiệm cơ lý của đất, đá, nước, vật liệu xây dựng. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Dạy thêm, học thêm; trung tâm bồi dưỡng kiến thức, Trung tâm luyện thi Đại Học….. |