0900919607 - Công Ty TNHH Vàng Bạc Thuận Tân
Công Ty TNHH Vàng Bạc Thuận Tân là doanh nghiệp có mã số thuế 0900919607. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Nghĩa Lộ, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hữu Thuận. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Mỹ Hào - Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/06/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 62 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Vàng Bạc Hải Tiệp - đã hoạt động được 27 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Vàng Bạc Thuận Tân trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Vàng Bạc Thuận Tân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0900919607 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố Nghĩa Lộ, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Thuận |
| Điện thoại | 0221 394 518 |
| Ngày hoạt động | 01/06/2015 |
| Quản lý bởi | Mỹ Hào - Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh (không bao gồm bán lẻ vàng miếng) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng rau các loại; Trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác; Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo; Trồng nhãn, vải, chôm chôm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; Chăn nuôi gia cầm khác: chó, mèo, thỏ; Nuôi ong và sản xuất mật ong; Nuôi tằm, sản xuất kén tằm |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến và đóng hộp rau quả; Sản xuất thực phẩm từ rau quả dễ hỏng làm sẵn như: đậu phụ |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý Chi tiết: Sản xuất và tinh chế kim loại quý, chế tác hoặc không chế tác như: vàng, bạc, platinum... từ quặng hoặc kim loại vụn (không bao gồm sản xuất vàng miếng) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn động vật sống (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thực phẩm khác như: bán buôn đậu phụ |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải; Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác; Bán buôn hàng may mặc |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ trang sức bằng vàng, bạc và kim loại quý khác (không bao gồm bán buôn vàng miếng) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; Thực phẩm khác như: đậu phụ |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh (không bao gồm bán lẻ vàng miếng) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ |