0900800009 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Thực Phẩm Hương Na
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Thực Phẩm Hương Na (tên quốc tế: HUONG NA TRADING FOOD JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HUNA.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900800009. Trụ sở đăng ký tại Thôn Nội Mai, Xã Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Na. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tiên Lữ - Đội Thuế liên huyện Tiên Lữ - Phù Cừ. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/04/2012 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 118 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Kingphar Việt Nam - đã hoạt động được 16 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Thực Phẩm Hương Na ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Thực Phẩm Hương Na | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUONG NA TRADING FOOD JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HUNA.,JSC |
| Mã số thuế | 0900800009 |
| Địa chỉ | Thôn Nội Mai, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Nội Mai, Xã Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Na |
| Điện thoại | 0986 678 929 |
| Ngày hoạt động | 16/04/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Tiên Lữ - Đội Thuế liên huyện Tiên Lữ - Phù Cừ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm gạo, măng, miến, mộc nhĩ, nấm hương |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Không bao gồm hoạt động môi giới bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Rau, quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biến; Sữa, sản phẩm từ sữa và trứng; Thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh và chế biến; Hàng thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến; Bánh, mứt, kẹo; |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |