0900283512 - Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Hưng Hà
Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Hưng Hà (tên quốc tế: HUNG HA GENERAL HOSPITAL JOINT STOCK COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUNG HA GENERAL HOSPITAL .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900283512. Trụ sở đăng ký tại Đường Sơn Nam, Phường Sơn Nam, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mạnh Hưởng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hưng Yên - Thuế Tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/04/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Hưng Hà - đã hoạt động được 18 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Hưng Hà ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Hưng Hà | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG HA GENERAL HOSPITAL JOINT STOCK COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUNG HA GENERAL HOSPITAL .,JSC |
| Mã số thuế | 0900283512 |
| Địa chỉ |
Đường Sơn Nam, Phường Sơn Nam, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Hưởng |
| Ngày hoạt động | 07/04/2008 |
| Quản lý bởi | Hưng Yên - Thuế Tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Chi tiết: Hoạt động bệnh viện đa khoa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dĩnh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ; Sản xuất bánh ăn dặm cho trẻ em |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa; Đại lý vắc xin, sinh phẩm y tế |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa, sữa dinh dưỡng, sữa công thức và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Mua bán thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm dùng cho các chế độ ăn đặc biệt |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ, vật tư y tế; Mua bán dược phẩm, mỹ phẩm và dụng cụ, trang thiết bị y tế |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đường, sữa, sữa dinh dưỡng, sữa công thức và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Mua bán thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm dùng cho các chế độ ăn đặc biệt |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Đại lý bán thẻ bảo hiểm y tế |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Ứng dụng chuyển giao công nghệ sản xuất vắc xin và chế phẩm sinh học |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo và tham gia đào tạo, huấn luyện chuyên môn nghiệp vụ về công nghệ vi sinh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe cứu thương, xe con dưới 9 chỗ ngồi, xe chở khách trên 9 chỗ ngồi |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị y tế |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Hoạt động bệnh viện đa khoa |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa phẫu thuật thẩm mỹ |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng Chi tiết: Dịch vụ tiêm chủng vắc xin, xét nghiệm |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc da |