1702106834 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hưng Trí Anh
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hưng Trí Anh là doanh nghiệp có mã số thuế 1702106834. Trụ sở đăng ký tại Số 104, Tổ 4, Ấp Tà Xăng, Phường Tô Châu, Tỉnh An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh An Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/11/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Iii - Công Ty TNHH Một Thành Viên Tân Lê Quang - đã hoạt động được 13 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hưng Trí Anh trong bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hưng Trí Anh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1702106834 |
| Địa chỉ |
Số 104, Tổ 4, Ấp Tà Xăng, Phường Tô Châu, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hưng |
| Điện thoại | 0888 517 188 |
| Ngày hoạt động | 02/11/2017 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh An Giang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng nhà các loại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông; Sửa chữa công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |