1701675475 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tuấn Nghị Kiên Giang
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tuấn Nghị Kiên Giang là doanh nghiệp có mã số thuế 1701675475. Trụ sở đăng ký tại Tổ 6, Ấp Cảng, Xã Hòa Điền, An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Hữu Nghị. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng lúa cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Kiên Lương - Đội Thuế liên huyện Hòn Đất - Kiên Lương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 05/03/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng lúa tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nông Lâm Nghiệp Phan Minh Kiên Giang - đã hoạt động được 13 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tuấn Nghị Kiên Giang trong bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tuấn Nghị Kiên Giang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1701675475 |
| Địa chỉ | Tổ 6, Ấp Cảng, Xã Hoà Điền, Huyện Kiên Lương, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam Tổ 6, Ấp Cảng, Xã Hòa Điền, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đoàn Hữu Nghị
Ngoài ra Đoàn Hữu Nghị còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0949 262 640 |
| Ngày hoạt động | 05/03/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Kiên Lương - Đội Thuế liên huyện Hòn Đất - Kiên Lương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Trồng lúa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác Chi tiết: Trồng ngô |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng rau, đậu các loại |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây dâu tằm, cây cau, cây trầu không,... |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Chăn nuôi gà; vịt, ngan ngỗng |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ; ươm giống cây lâm nghiệp |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ; thủy sản nước ngọt |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Nạo vét kênh mương |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |