5801355444 - Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp – Chăn Nuôi Công Nghệ Cao Nguyễn Đan Lâm Đồng
Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp – Chăn Nuôi Công Nghệ Cao Nguyễn Đan Lâm Đồng là doanh nghiệp có mã số thuế 5801355444. Trụ sở đăng ký tại 38/11, Vạn Hạnh, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Thọ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh cùng với 46 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Lâm Đồng - VP Chi cục Thuế khu vực XIII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 01/11/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 82 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dalat Hasfarm - đã hoạt động được 32 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp – Chăn Nuôi Công Nghệ Cao Nguyễn Đan Lâm Đồng ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp - Chăn Nuôi Công Nghệ Cao Nguyễn Đan Lâm Đồng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5801355444 |
| Địa chỉ | 38/11, Vạn Hạnh, Phường 8, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 38/11, Vạn Hạnh, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thọ |
| Điện thoại | 0913 677 628 |
| Ngày hoạt động | 01/11/2017 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Lâm Đồng - VP Chi cục Thuế khu vực XIII |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Chi tiết: Trồng các loại hoa, cây cảnh phục vụ nhu cầu sinh hoạt, làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng các loại hoa, cây cảnh phục vụ nhu cầu sinh hoạt, làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa |
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới; trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: - Chế biến và đóng hộp thịt - Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác - Hoạt động giết mổ, đóng gối, bảo quản thịt, trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, thỏ, các loại gia cầm, lạc đà - Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng tấm - Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng cắt nhỏ - Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng từng phần riêng - Sản xuất thịt sấy khô, hun khối, ướp muối - Sản xuất sản phẩm thịt gồm: xúc xích, xúc xích Italia, bánh putdinh, xúc xích nhiều gia vị, xúc xích hun khối, patê, thịt dăm bông - Hoạt động giết mổ và chế biến các vôi trên đất liền hoặc trên tàu thuyền chuyên dùng - Sản xuất da sống và lông thú bắt nguồn từ hoạt động giết mổ kể cả buôn bán da long thú - Nấu và lọc mỡ lợn và mỡ động vật khác - Chế biến lục phủ ngũ tạng động vật - Sản xuất len nhăn - Sản xuất lông chim lông vũ |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Chế biến thức ăn gia súc, gia cầm |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu hàng nông sản, lâm sản - Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu hàng gia súc, gia cầm |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn; bán buôn đồ uống không cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; bán buôn tủ gường, bàn ghế và các đồ nội thất khác tương tự. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |