5300232931 - Công Ty TNHH Tập Đoàn Caspi
Công Ty TNHH Tập Đoàn Caspi là doanh nghiệp có mã số thuế 5300232931. Trụ sở đăng ký tại 149 Đường Nhạc Sơn, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đức Vương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình công ích khác cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lào Cai - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/10/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình công ích khác tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Đức Tuấn - đã hoạt động được 25 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tập Đoàn Caspi trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tập Đoàn Caspi | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5300232931 |
| Địa chỉ |
149 Đường Nhạc Sơn, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Đức Vương
Ngoài ra Trần Đức Vương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 30/10/2006 |
| Quản lý bởi | Lào Cai - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình công ích khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng cát, đá, sỏi, gạch |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác, chế biến khoáng sản, kim loại, mika, cán, đúc luyện kim loại |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí, gia công thiết bị lọc áp lực nước sạch |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Mua bán bảo dưỡng, sửa chữa xe có động cơ, mô tô |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện; Lắp đặt, thay thế, sửa chữa hệ thống điện cao thế, điện công trình, điện cao áp chiếu sáng |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán, XNK hàng nông, lâm sản |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Mua bán xuất nhập khẩu hàng điện lạnh, điện dân dung; vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu các mặt hàng sắt thép, phôi thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu thiết bị lắp đặt trong xây dựng như: cột điện và các loại đồ điện khác sản xuất các sản phẩm cơ khí, sản phẩm nhựa |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán các sản phẩm nhựa, cao su, hoá chất các loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng đá, cát, sỏi, đất sét, cao lanh các loại |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Dịch vụ vận tải hành khách theo hợp đồng, bằng tắc xi |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hàng hóa bằng ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Dịch vụ cho thuê mặt bằng kho, bến bãi |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn Mua bán, lắp đặt, sửa chữa camera giám sát giao thông, thiết bị điểu khiển tự động hóa giao thông; Thiết bị phòng cháy chữa cháy, hệ thống giao thông thông minh |