4500400123 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sản Bình Minh
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sản Bình Minh (tên viết tắt: CTY TNHH BÌNH MINH) là doanh nghiệp có mã số thuế 4500400123. Trụ sở đăng ký tại Thôn Như Bình, Xã Phước Hữu, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bá Minh Trí. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Khánh Hòa. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/07/2010 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 53 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vũ Quy - đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sản Bình Minh trong bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sản Bình Minh | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH BÌNH MINH |
| Mã số thuế | 4500400123 |
| Địa chỉ |
Thôn Như Bình, Xã Phước Hữu, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bá Minh Trí
Ngoài ra Bá Minh Trí còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0686 299 909 |
| Ngày hoạt động | 08/07/2010 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác (mã ngành 46201); - Bán buôn hoa và cây (mã ngành 46202); - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản (mã ngành 46204) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (Địa điểm phải phù hợp với quy hoạch địa phương) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến và bảo quản nước mắm (mã ngành 10204) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai (mã ngành 11041) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác (mã ngành 46201); - Bán buôn hoa và cây (mã ngành 46202); - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản (mã ngành 46204) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (bao gồm cả ngành nghề: Bán buôn rau, quả; mã ngành 46323) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn và đồ uống không có cồn (mã ngành 46331 và 46332) (Chỉ được hoạt động kinh doanh khi có Giấy phép của cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (mã ngành 46493); - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện( mã ngành 46495). |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (mã ngành 46691); (Ngoại trừ: Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật, bán buôn hóa chất thuộc danh mục Hóa chất bảng 1 (theo Công ước quốc tế) ban hành kèm theo Nghị định số 100/2005/NĐ-CP ngày 03/8/2005 của Chính phủ) |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |