3200574085 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Sao Kim Thailand
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Sao Kim Thailand (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV SAO KIM THAILAND) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200574085. Trụ sở đăng ký tại 345 Trần Bình Trọng, Khu Phố 8, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Lệ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quảng Trị - Thuế Tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/09/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 311 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Số 1 - đã hoạt động được 27 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Sao Kim Thailand trong bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Sao Kim Thailand | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV SAO KIM THAILAND |
| Mã số thuế | 3200574085 |
| Địa chỉ |
345 Trần Bình Trọng, Khu Phố 8, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Lệ |
| Điện thoại | 0914 505 779 |
| Ngày hoạt động | 06/09/2013 |
| Quản lý bởi | Quảng Trị - Thuế Tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Bán buôn, XNK vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất; - Bán buôn XNK gỗ (bao gồm gỗ cây, gỗ tròn, gỗ xẻ, gỗ chế biến thành phẩm). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sản xuất, chế biến các loại tinh bột nghệ, bột sắn, sắn dây. |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ. Sản xuất các sản phẩm mây tre đan mỹ nghệ |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu nông lâm sản nguyên liệu. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn, XNK cà phê. - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. - Bán buôn thực phẩm khác. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ áo quần thời trang. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh. - Bán buôn các loại sách báo, văn phòng phẩm. - Bán buôn các đồ dùng, dụng cụ gia đình - Bán buôn các sản phẩm mây tre đan mỹ nghệ |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn, XNK vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất; - Bán buôn XNK gỗ (bao gồm gỗ cây, gỗ tròn, gỗ xẻ, gỗ chế biến thành phẩm). |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng tre đan mỹ nghệ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng đường bộ. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng đường bộ. - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng conterner. - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng phương tiện khác (không phải bằng xe chyên dụng). |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ bổ túc nâng cao tay nghề trước và sau khi có giấy phép lái xe |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |