3200489425 - Công Ty Cổ Phần Vinaroyal Quảng Trị
Công Ty Cổ Phần Vinaroyal Quảng Trị (tên quốc tế: VINAROYAL QUANG TRI JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VINAROYAL QUANGTRI.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200489425. Trụ sở đăng ký tại Tầng 2 Tòa Nhà Số 1 Phan Bội Châu, Phường 1(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 31/03/2011 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 280 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Số 1 Quảng Trị - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vinaroyal Quảng Trị ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Vinaroyal Quảng Trị | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINAROYAL QUANG TRI JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VINAROYAL QUANGTRI.,JSC |
| Mã số thuế | 3200489425 |
| Địa chỉ |
Tầng 2 Tòa Nhà Số 1 Phan Bội Châu, Phường 1(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thành |
| Ngày hoạt động | 31/03/2011 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, nhà cao tầng, biệt thự. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác, mua bán, xuất nhập khẩu các loại khoáng sản (trừ khoáng sản nhà nước cấm). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, nhà cao tầng, biệt thự. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt thiết bị phòng chống cháy nổ, thang máy, hệ thống giám sát an ninh. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Dịch vụ trang trí nội ngoại thất cho các công trình xây dựng. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Kinh doanh ô tô, xe máy và các phụ tùng kèm theo. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Kinh doanh thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, điện dân dụng và công nghiệp. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng, thiết bị nội ngoại thất, đồ gỗ xây dựng, sắt thép xây dựng. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Cho thuê kho bãi. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Cho thuê nhà ở. |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng Chi tiết: Cho thuê văn phòng, nhà xưởng. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư, tư vấn công trình xây dựng, tư vấn điều hành quản lý dự án; tư vấn đầu thầu, đánh giá xếp hạng các hồ sơ dự thầu xây lắp (doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện của pháp luật). |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Kinh doanh cho thuê máy móc thiết bị ngành xây dựng, công nghiệp. |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác Chi tiết: Kinh doanh thể thao. |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh vui chơi, giải trí (trừ loại hình vui chơi giải trí Nhà nước cấm) |