0303581272-002 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Cà Phê Bonka
Chi Nhánh Công Ty TNHH Cà Phê Bonka là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0303581272-002. Trụ sở đăng ký tại Lô 5 Căn 3 Phan Thị Ràng, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Văn Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất cà phê cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh An Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất cà phê tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thái Hoàng Thịnh Kg - Chi Nhánh Coffee Thái Thịnh - đã hoạt động được 1 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Cà Phê Bonka ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Cà Phê Bonka | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0303581272-002 |
| Địa chỉ |
Lô 5 Căn 3 Phan Thị Ràng, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Văn Hùng |
| Điện thoại | 0903 787 679 |
| Ngày hoạt động | 10/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh An Giang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất cà phê
Chi tiết: Sản xuất cà phê hòa tan, cà phê pha phin, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc. Sản xuất các chất thay thế cà phê (không sản xuất hóa chất tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê Chi tiết: Sản xuất cà phê hòa tan, cà phê pha phin, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc. Sản xuất các chất thay thế cà phê (không sản xuất hóa chất tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn cà phê (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển khách du lịch; Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh). Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh. Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ và cam kết không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh tại trụ sở) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |