2001411493 - Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Công Trình Hùng Phát
Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Công Trình Hùng Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 2001411493. Trụ sở đăng ký tại Lô Số 15, Đường Số 1, Kđt Happy Home, Khóm 1, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Xuân Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Cà Mau. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 15 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Cà Mau. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Công Trình Giao Thông Bạc Liêu - đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Công Trình Hùng Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Công Trình Hùng Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2001411493 |
| Địa chỉ |
Lô Số 15, Đường Số 1, Kđt Happy Home, Khóm 1, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Xuân Hùng |
| Điện thoại | 0944 339 665 |
| Ngày hoạt động | 16/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Cà Mau |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng, thi công, sửa chữa, cải tạo, duy tu, bảo trì công trình giao thông đường bộ; đường giao thông nông thôn; đường nội bộ; nền đường; mặt đường; cầu, cống trên đường bộ; vỉa hè; sân bãi; bãi đỗ xe; hệ thống thoát nước đường bộ và các hạng mục phụ trợ công trình giao thông. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Gia công, sản xuất, lắp đặt đồ gỗ dùng trong xây dựng; cửa gỗ, khung cửa gỗ, cầu thang gỗ, ván sàn, vách gỗ, lam gỗ, tấm ốp gỗ, đồ gỗ trang trí công trình; sản phẩm từ gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp và vật liệu thay thế gỗ phục vụ xây dựng, hoàn thiện và trang trí nội thất công trình. |
| 1811 | In ấn Chi tiết: In hồ sơ, tài liệu, biểu mẫu, catalogue, brochure, tờ rơi, bản vẽ, bản giới thiệu năng lực, tem nhãn, bao bì, banner, poster, bảng biểu và các sản phẩm in phục vụ hoạt động xây dựng, thương mại, quảng cáo và văn phòng. |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in Chi tiết: Gia công sau in; đóng cuốn hồ sơ; đóng sách; đóng catalogue; cắt, xén, cán màng, ép plastic, bế, dán, đóng gáy, hoàn thiện sản phẩm in và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến in ấn. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, hoàn thiện nhà ở riêng lẻ, nhà phố, biệt thự, nhà ở dân dụng và các công trình phụ trợ liên quan. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, hoàn thiện văn phòng, nhà kho, nhà xưởng, công trình thương mại, công trình dịch vụ, công trình công cộng, công trình dân dụng và các công trình không dùng để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng, thi công, sửa chữa, cải tạo, duy tu, bảo trì công trình giao thông đường bộ; đường giao thông nông thôn; đường nội bộ; nền đường; mặt đường; cầu, cống trên đường bộ; vỉa hè; sân bãi; bãi đỗ xe; hệ thống thoát nước đường bộ và các hạng mục phụ trợ công trình giao thông. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng, thi công công trình điện dân dụng, điện công nghiệp, điện chiếu sáng, điện hạ tầng kỹ thuật; thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV; các công trình điện và hạng mục phụ trợ liên quan. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng, thi công, sửa chữa hệ thống cấp nước, thoát nước, cống, mương, hố ga, tuyến ống kỹ thuật, hệ thống xử lý nước thải và các công trình hạ tầng cấp thoát nước. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng, thi công, sửa chữa, cải tạo công trình thủy lợi, bờ bao, kè, cống, mương, kênh, công trình phòng chống sạt lở, công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng, thi công, sửa chữa, cải tạo công trình hạ tầng kỹ thuật; sân nền; hàng rào; cổng; khuôn viên; công viên; tượng đài; khuôn viên di tích; công trình phụ trợ; công trình kỹ thuật dân dụng khác chưa được phân vào đâu. |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ nhà, công trình xây dựng, kết cấu cũ, hạng mục cải tạo; tháo dỡ công trình, tháo dỡ thiết bị và các công việc phục vụ chuẩn bị thi công xây dựng. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng, đào đất, đắp đất, bơm cát, xử lý nền, phát quang, dọn dẹp mặt bằng, tạo mặt bằng thi công và các công việc chuẩn bị mặt bằng khác. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì hệ thống điện dân dụng, điện công nghiệp, điện công trình, điện chiếu sáng, tủ điện, dây dẫn, thiết bị điện, hệ thống báo cháy và các hệ thống điện kỹ thuật liên quan. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì hệ thống cấp nước, thoát nước, thiết bị vệ sinh, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống thông gió, đường ống kỹ thuật và các thiết bị cơ điện công trình. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công, lắp đặt, sửa chữa, bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, hệ thống camera, hệ thống an ninh, cửa tự động, thiết bị kỹ thuật công trình và các hệ thống xây dựng khác. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Sơn nước, ốp lát, trần thạch cao, vách ngăn, cửa, kính, nhôm, sàn, chống thấm, hoàn thiện nội thất cơ bản và các công việc hoàn thiện công trình xây dựng. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công móng, ép cọc, gia cố nền móng, chống thấm, chống ẩm, xử lý nứt, xử lý lún, khoan cắt bê tông, thi công các hạng mục kỹ thuật chuyên dụng trong xây dựng. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán, phân phối đồ gỗ nội thất, đồ dùng gia đình, bàn ghế, giường, tủ, kệ, tủ bếp, tủ áo, đồ trang trí nội thất, sản phẩm từ gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp và các sản phẩm nội thất khác. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị xây dựng, thiết bị cơ điện, thiết bị điện, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị chống sét, thiết bị công trình và phụ tùng liên quan. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế, kệ, tủ bếp, tủ áo, đồ gỗ nội thất, đồ trang trí nội thất, sản phẩm từ gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp và các sản phẩm nội thất phục vụ nhà ở, văn phòng, công trình dân dụng, thương mại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển vật liệu xây dựng, máy móc, thiết bị, hàng hóa phục vụ thi công công trình bằng đường bộ. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế, lập dự toán, lập hồ sơ kỹ thuật, tư vấn quản lý dự án, tư vấn giám sát, khảo sát xây dựng và các hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan đến xây dựng. |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo thương mại; thiết kế, thi công, lắp đặt bảng hiệu, bảng quảng cáo, pano, backdrop, băng rôn, hộp đèn, bảng chỉ dẫn, bảng thông tin công trình; quảng cáo ngoài trời; quảng cáo trên phương tiện truyền thông, internet và các dịch vụ quảng cáo liên quan. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế đồ họa, thiết kế bộ nhận diện thương hiệu, thiết kế logo, catalogue, hồ sơ năng lực, bảng hiệu, bao bì, mẫu quảng cáo, hình ảnh truyền thông, thiết kế trang trí nội thất và các hoạt động thiết kế chuyên dụng khác. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị thi công xây dựng, thiết bị cơ giới, thiết bị nâng hạ, thiết bị phục vụ công trình và các thiết bị hữu hình khác. |
| 9130 | Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa Chi tiết: Thi công, sửa chữa, phục hồi, hỗ trợ bảo tồn các hạng mục di tích, khuôn viên di tích, tượng đài, công trình văn hóa và các hạng mục phụ trợ liên quan. |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì, phục hồi, sơn sửa, thay thế phụ kiện, lắp ráp, tháo lắp giường, tủ, bàn, ghế, tủ bếp, tủ áo, kệ, cửa gỗ, vách gỗ, đồ nội thất bằng gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp và các vật liệu nội thất khác. |