0317745869-001 - Chi Nhánh 01 – Công Ty TNHH Đầu Tư Kinh Doanh XNK Tkt
Chi Nhánh 01 – Công Ty TNHH Đầu Tư Kinh Doanh XNK Tkt là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0317745869-001. Trụ sở đăng ký tại Tổ 2, Ấp Thuận Tiến, An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tống Thị Điệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Hòn Đất - Kiên Lương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/01/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Môi Trường Vạn Hưng Tùng - đã hoạt động được 14 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh 01 – Công Ty TNHH Đầu Tư Kinh Doanh XNK Tkt trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh 01 - Công Ty TNHH Đầu Tư Kinh Doanh XNK Tkt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0317745869-001 |
| Địa chỉ | Tổ 2, Ấp Thuận Tiến, Xã Bình Sơn, Huyện Hòn Đất, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam Tổ 2, Ấp Thuận Tiến, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tống Thị Điệp |
| Ngày hoạt động | 29/01/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Hòn Đất - Kiên Lương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
(không chứa, phân loại, xử lý, tiêu hủy rác thải tại địa chỉ trụ sở chính) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng cây cảnh |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: Trồng trọt |
| 0220 | Khai thác gỗ (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện -Sản xuất các sản phẩm gỗ khác nhau, cụ thể: Cán, tay cầm của dụng cụ, cán chổi, cán bàn chải, Khuôn và nòng giày hoặc ủng, mắc áo, Đồ dùng gia đình và đồ dùng nấu bếp bằng gỗ, Tượng và đồ trang trí bằng gỗ, đồ khảm, trạm hoa văn bằng gỗ, Hộp, tráp nhỏ đựng đồ trang sức quý và các vật phẩm tương tự bằng gỗ, Các dụng cụ như ống chỉ, suốt chỉ, ống suốt, cuộn cuốn chỉ, máy xâu ren và các vật phẩm tương tự của guồng quay tơ bằng gỗ, Các vật phẩm khác bằng gỗ, Sản xuất củi đun từ gỗ ép hoặc nguyên liệu thay thế như bã cà phê hay đậu nành; Sản xuất khung gương, khung tranh ảnh bằng gỗ; Sản xuất khung tranh sơn dầu cho nghệ sỹ; Sản xuất bộ phận giày bằng gỗ (như gót giày và cốt giày); Sản xuất cán ô, ba toong và đồ tương tự; Sản xuất bộ phận dùng trong sản xuất tẩu thuốc lá; Tranh khắc bằng gỗ. - Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện: Chế biến bấc tự nhiên và các sản phẩm từ bấc ép; Sản xuất các sản phẩm từ bấc tự nhiên hoặc bấc ép, bao gồm tấm phủ sàn; Sản xuất dây bện, sản phẩm tết bện như thảm chùi chân, chiếu, thùng, hộp và tấm chắn; Sản xuất đồ giỏ bằng liễu gai và các đồ bằng bấc; Sản xuất đồ lưu niệm như tranh, gạt tàn thuốc, hoa... làm bằng tre. |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (không hoạt động tại trụ sở). Sản xuất phân bón và các hợp chất ni tơ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom, vận chuyển rác thải không độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tiêu hủy rác thải tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom, vận chuyển rác thải độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tiêu hủy rác thải tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tiêu hủy rác thải tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tiêu hủy rác thải tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng gas lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn cây, hoa kiểng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày, Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi), Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị trong ngành khai thác gỗ; Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Bán buôn quặng kim loại - Bán buôn sắt, thép - Bán buôn kim loại khác - Bán buôn bạc và kim loại quý khác(trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu đồ ngũ kim và khóa; Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn, xuất nhập khẩu gạch ốp lát; Bán buôn xuất nhập khẩu thiết bị lắp đặt vệ sinh và thiết bị vệ sinh; Bán buôn xuất nhập khẩu vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón và hóa chất.-Bán buôn hóa chất công nghiệp-Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông; Thiết kế kết cấu công trình đường bộ; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình đường bộ; Tư vấn đấu thầu; Lập dự án đầu tư; Quản lý các dự án công trình xây dựng; Lập tổng dự toán và dự toán công trình; Thẩm tra tổng dự toán công trình; Thẩm tra dự toán công trình; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ; Khảo sát địa chất xây dựng công trình; Khảo sát địa hình công trình xấy dựng; Đo đạc bản đồ; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi; Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, thẩm tra Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, thẩm tra thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình xây dựng; Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình xây dựng; Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc và duy trì: Công viên và vườn hoa, công trình công cộng. |