5901254390 - Công Ty TNHH Ngọc Tiến Gia Lai
Công Ty TNHH Ngọc Tiến Gia Lai (tên quốc tế: NGOC TIEN GIA LAI COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NGOC TIEN GIA LAI CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 5901254390. Trụ sở đăng ký tại 125A Hùng Vương, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Ngọc Tiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 26 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đại Lý Vận Tải Safi Tại Bình Định - đã hoạt động được 23 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Ngọc Tiến Gia Lai ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Ngọc Tiến Gia Lai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGOC TIEN GIA LAI COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NGOC TIEN GIA LAI CO., LTD |
| Mã số thuế | 5901254390 |
| Địa chỉ |
125A Hùng Vương, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Ngọc Tiến |
| Điện thoại | 0395 925 281 |
| Ngày hoạt động | 30/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế; dịch vụ logistic. Gửi hàng; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; đại lý vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, đường thủy, hàng hóa đường biển, đường hàng không; Môi giới thuê tàu biển và máy bay; Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá. Dịch vụ đại lý tàu biển. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên Chi tiết: Khai thác dầu khí |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến hàng nông sản xuất khẩu |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cà phê bột, sản xuất cà phê các loại |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Điện mặt trời |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt các kết cấu phục vụ thi công (cốp pha, giàn giáo); Lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt; Lắp đặt vật liệu chịu lửa lò hơi, lò luyện thép và các lò công nghiệp |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng cầu cảng. Xây dựng công trình dầu khí trên biển. Xây dựng công trình dầu khí trên bờ |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán hàng nông sản xuất khẩu (trừ mủ cao su). Mua bán bời lời, chai cục, ươi bay, bông đót và dây leo. Mua bán lương thực. Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản. |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bản buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bản buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường (không hoạt động tại trụ sở), sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống loại có chứa cồn và không chứa cồn |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, máy rang cà phê, may xay cà phê, máy pha ca phê, máy ép trái cây, máy xay sinh tố, dụng cụ pha cà phê, thức uống. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi), Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp, Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. - Bán buôn trang thiết bị dầu khí. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế; dịch vụ logistic. Gửi hàng; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; đại lý vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, đường thủy, hàng hóa đường biển, đường hàng không; Môi giới thuê tàu biển và máy bay; Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá. Dịch vụ đại lý tàu biển. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê kho bãi |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ hậu cần khai thác dầu khí. Dịch vụ vận hành và bảo dưỡng công trình dầu khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |