3200460151 - Công Ty Cổ Phần Kim Tín Quảng Trị
Công Ty Cổ Phần Kim Tín Quảng Trị (tên quốc tế: KIM TIN QUANG TRI CORPORATION; tên viết tắt: KIM TIN QUANG TRI CORP.) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200460151. Trụ sở đăng ký tại Khu Công Nghiệp Quán Ngang, Xã Gio Linh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Ban. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quảng Trị - Thuế Tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/05/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Sen Hồng - đã hoạt động được 23 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kim Tín Quảng Trị trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Kim Tín Quảng Trị | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KIM TIN QUANG TRI CORPORATION |
| Tên viết tắt | KIM TIN QUANG TRI CORP. |
| Mã số thuế | 3200460151 |
| Địa chỉ |
Khu Công Nghiệp Quán Ngang, Xã Gio Linh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Ban |
| Ngày hoạt động | 21/05/2010 |
| Quản lý bởi | Quảng Trị - Thuế Tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
Chi tiết: Khai thác và chế biến quặng kim loại không chứa sắt. Khai thác và chế biến: quặng titan, nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếc, mangan, krôm, niken. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt Chi tiết: Khai thác và chế biến quặng kim loại không chứa sắt. Khai thác và chế biến: quặng titan, nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếc, mangan, krôm, niken. |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Hoạt động cung cấp dịch vụ hỗ trợ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng cho hoạt động khai thác thuộc ngành 05, 07 và 08; |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu, dụng cụ thiết bị hóa chất và phụ gia công nghiệp. |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ nhựa gia dụng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất vật liệu, dụng cụ và thiết bị trong ngành hàn, nối |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi nhánh: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời. Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời; |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Truyền tải điện. Nhóm này gồm: Hoạt động của các hệ thống truyền tải vận chuyển điện từ nơi sản xuất đến hệ thống phân phối; Hoạt động trao đổi điện và khả năng truyền tải điện. Phân phối điện. Nhóm này gồm: Hoạt động của hệ thống phân phối (tức là gồm có các tuyến dây, cột, đồng hồ đo và dây dẫn) vận chuyển điện từ nơi sản xuất hoặc hệ thống truyền tải đến người tiêu dùng cuối cùng; Bán điện cho người sử dụng; Hoạt động của các trung gian hoặc đại lý điện mà sắp xếp việc mua bán đồ điện thông qua hệ thống phân phối thực hiện bởi người khác. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ dùng cá nhân và gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, nông nghiêp, giao thông và thủy lợi |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Bán buôn quặng kim loại; - Bán buôn sắt, thép; - Bán buôn kim loại khác: Đồng, chì, nhôm, kẽm và kim loại màu. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |